PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Unit 10 (HS).docx


1 wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã  Structures (Cấu trúc) No. Structures Meaning 1. responsible for chịu trách nhiệm 2. aware of nhận thức 3. impact of/ on tác động 4. drop something in thăm ai đó 5. result from/ of kết quả 6. focus on tập trung 7. famous for nổi tiếng 8. prepare for chuẩn bị cho B. GRAMMAR I. Conditional sentence (Câu điều kiện) a. First conditional (Câu điều kiện loại 1) Use: Chỉ sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai. First conditional If clause Main clause If + S + V / V (-s/es) If + S + am/is/are , S + will / shall + V If I get the scholarship, I will study in England. If the weather is nice, I will go fishing. If I find her address, I’ll send her an invitation. Notes - Ở mệnh đề chính có thể dùng can, may, must thay cho will, shall - Ở mệnh đề chính có thể dùng dạng mệnh lệnh. If you learn hard, you will pass any examination Lan can speak English fluently if she practices every day Come to visit me if you have spare time. - Mệnh đề “If”, có thể đứng trước hoặc đứng sau If I work hard, I’ll pass my exam. I’ll pass my exam if I work hard. - Có thể dùng các động từ khuyết thiếu thay cho “will” ở mệnh đề chính tuỳ tình huống. - Có thể dùng dạng “Mệnh lệnh: V+ …! / Don’t V…!” ở mệnh đề chính. Please tell him to come to my office if you see him - “If” có thể được thay bằng “When” b. Second conditional (Câu điều kiện loại 2) Use: Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại, trái với thực tế ở hiện tại. Đó là tình huống giả định Second conditional Mệnh đề If (điều kiện) Mệnh đề chính If + S + V 2 / V -ed , S + would + V 1 If I had more time, I’d exercise more.  If I were rich, I’d spend all my time travelling.  If she saw a snake, she’d be terrified. Notes - Có thể dùng might, could thay cho would E.g: I would tell you the answer if I knew it myself If she had time, she could go to the movie now. Khi dùng câu điều kiện loại 2 này, ta phải hiểu ý trái lại. - “to be” chia “were” cho tất cả các ngôi.
1 A. PHONETIC Exercise 1. Practise saying the following sentences. Mark the intonation: rising () or falling (). 1. Cat Tien National Park is an ideal stop for nature lovers. 2. How far is it from Ho Chi Minh City to Cat Tien National Park? 3. Can we find many species of flora and fauna there? 4. They have set up some projects on ecotourism there. 5. What can we see from Ham Rong Mountain? 6. Will foreign tourists come back to Sa Pa after the COVID-19 pandemic? 7. Is Ba Be Lake the largest freshwater lake in Viet Nam? 8. In the early morning, boat tours can take you onto the smooth water to watch the rising mist. 9. Is Fansipan the Roof of Indochina? 10. When you climb up to the summit, you’ll encounter fields of gorgeous flowers, lush rainforests and bamboo bushes. Exercise 2. Choose the word which has underlined part pronounced differently from the rest. 1. A. exist B. decide C. assess D. explore 2. A. rental B. outlet C. venture D. strategy 3. A. fragile B. arrival C. annual D. attitude 4. A. develop B. profit C. province D. ecology 5. A. your B. course C. source D. journey 6. A. caves B. marks C. exams D. days 7. A. culture B. public C. sustain D. butterfly 8. A. ecology B. coral C. problem D. pollution 9. A. government B. protection C. consumption D. violent 10. A. relax B. departure C. benefit D. interest Exercise 3. Choose the word which has a different stress pattern from the others. 1. A. enjoy B. service C. include D. promote 2. A. traveller B. resident C. rainforest D. specific 3. A. welcome B. outdoor C. protect D. income 4. A. investor B. naturalist C. industry D. visitor 5. A. conservative B. amenity C. infrastructure D. accommodate 6. A. research B. damage C. offer D. limit 7. A. maintain B. sector C. wildlife D. region 8. A. quality B. disruption C. marketing D. revenue 9. A. demand B. expand C. ashore D. pressure 10. A. ecosystem B. agriculture C. expenditure D. operator B. VOCABULARY AND GRAMMAR Exercise 1. Fill in each blank with a suitable word or phrase from the box. 1. Many _________________ go to Canada and the USA in the summer. 2. The people of your village showed the visitors great _________________ 3. That hotel company made a big _________________ of $7 million last year. 4. All of our brochure is printed on _________________ paper. 5. The foreign investors need to assess again the _________________ on climate change. 6. We must understand that protecting the environment is every man’s _________________ PART II: LANGUAGE environmentally-friendly responsibility profit local awareness Mass tourism tourists impact hospitality crafts

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.