PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Unit 9 - Protecting the environment - HS.docx

Unit 9 - Protecting the environment I: VOCABULARY STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt 1 environment noun môi trường 2 protect verb bảo vệ 3 pollution noun ô nhiễm 4 pollutant noun chất gây ô nhiễm 5 recycle verb tái chế 6 reusable adjective có thể tái sử dụng 7 reduce verb giảm 8 reuse verb tái sử dụng 9 renewable adjective tái tạo, có thể thay thế 10 non-renewable adjective không tái tạo 11 conserve verb giữ gìn, bảo tồn 12 conservation noun sự bảo tồn 13 damage noun/verb thiệt hại, làm hại 14 destroy verb phá hủy 15 destruction noun sự phá hủy 16 global adjective toàn cầu 17 climate noun khí hậu 18 change noun/verb thay đổi 19 energy noun năng lượng 20 waste noun/verb rác, lãng phí 21 litter noun rác vặt 22 rubbish noun rác 23 garbage noun rác 24 dump verb đổ (rác) 25 deforestation noun nạn phá rừng 26 forest noun rừng 27 wildlife noun động vật hoang dã 28 endangered adjective có nguy cơ tuyệt chủng
29 extinct adjective tuyệt chủng 30 extinction noun sự tuyệt chủng 31 biodiversity noun đa dạng sinh học 32 ecosystem noun hệ sinh thái 33 sustainable adjective bền vững 34 sustainability noun sự bền vững 35 solar adjective (thuộc) mặt trời 36 wind noun gió 37 power noun năng lượng, sức mạnh 38 resource noun tài nguyên 39 natural adjective tự nhiên 40 awareness noun nhận thức 41 responsibility noun trách nhiệm 42 harmful adjective có hại 43 threat noun mối đe dọa 44 survive verb sống sót 45 survival noun sự sống sót 46 bin noun thùng 47 air noun không khí 48 water noun nước 49 soil noun đất 50 emission noun khí thải 51 greenhouse noun nhà kính 52 warming noun sự nóng lên 53 ozone noun tầng ozone 54 layer noun tầng, lớp 55 fuel noun nhiên liệu 56 carbon noun cacbon 57 footprint noun dấu chân (dấu vết) 58 recycler noun người tái chế 59 toxic adjective độc hại
60 conservationist noun nhà bảo tồn II: Collocation STT Collocation / Phrase Nghĩa tiếng Việt 1 protect the environment bảo vệ môi trường 2 environmental protection sự bảo vệ môi trường 3 cause pollution gây ô nhiễm 4 air pollution ô nhiễm không khí 5 water pollution ô nhiễm nguồn nước 6 soil pollution ô nhiễm đất 7 reduce waste giảm rác thải 8 recycle waste tái chế rác thải 9 renewable energy năng lượng tái tạo 10 non-renewable resources tài nguyên không tái tạo 11 conserve natural resources bảo tồn tài nguyên thiên nhiên 12 raise awareness (of/about) nâng cao nhận thức (về) 13 take responsibility (for) chịu trách nhiệm (cho) 14 global warming sự nóng lên toàn cầu 15 climate change biến đổi khí hậu 16 greenhouse effect hiệu ứng nhà kính 17 carbon footprint dấu chân carbon 18 endangered species loài có nguy cơ tuyệt chủng 19 become extinct trở nên tuyệt chủng 20 loss of biodiversity mất đa dạng sinh học 21 sustainable development phát triển bền vững 22 alternative energy năng lượng thay thế 23 dump waste đổ rác thải 24 toxic chemicals hóa chất độc hại 25 harmful effect tác động có hại III. GRAMMAR STT Nội dung Giải thích / Quy tắc Ví dụ minh họa 1 Khái niệm Câu tường thuật là cách thuật lại lời nói trực tiếp của Direct: She said, “I am

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.