Nội dung text 6.FAMILY AND CHILDREN.pdf
FAMILY AND CHILDREN 1. a dysfunctional family Meaning: a family in which the relationships are bad or unhealthy Example: Children who come from a dysfunctional family often exhibit behavioral problems at school. Dịch đại ý A dysfunctional family: gia đình bất hòa Nghĩa: 1 gia đình mà quan hệ giữa các thành viên không tốt Ví dụ: Trẻ em xuất thân từ những gia đình bất hòa thường có những vấn đề về hành vi cư xử tại trường học. 2. to end in divorce Meaning: to end a marriage legally Example: It is increasingly common in my country for marriages to end indivorce. Dịch đại ý To end in divorce: ly hôn Nghĩa: kết thúc hôn nhân 1 cách hợp pháp Ví dụ: Ở nước tôi hôn nhân đang có xu hướng kết thúc trong ly hôn. 3. a divorce settlement Meaning: refers to the decisions about the division of assets when a marriage ends Example: The negotiation of a divorce settlement is often a long and expensive process. Dịch đại ý A divorce settlement: sự dàn xếp ly hôn Nghĩa: chỉ những quyết định về sự phân chia tài sản sau khi ly hôn. Ví dụ: Sự thương lượng về dàn xếp ly hôn thường là quá trình kéo dài và tốn kém. 4. patterns of behavior Meaning: ways of acting and doing things (either positive or negative) Example: Patterns of behaviour copied from parents often influence the way that children grow up. Dịch đại ý Patterns of behavior: đặc trưng hành vi Nghĩa: cách thể hiện, làm việc
Ví dụ: Đặc trưng hành vi bắt chước từ phụ huynh thường ảnh hưởng cách trẻ trưởng thành.. 5. a form/method of contraception Meaning: the method intended to prevent a woman becoming pregnant Example: The various forms of contraception freely available nowadays are an important factor in limiting the size of families. Dịch đại ý A form of contraception: phương pháp tránh thai Nghĩa: cách ngăn phụ nữ thụ thai Ví dụ: Những phương pháp tránh thai có sẵn hiện nay là một yếu tố quan trọng trong việc giới hạn quy mô gia đình. 6. formative years Meaning: A period of a person’s life, usually childhood, that has a big influence on the person they become later in life Example: UNICEF states that the early childhood years from birth through age 8 are formative years in terms of intelligence, personality and social behavior. Dịch đại ý Formative years: giai đoạn hình thành Nghĩa: Giai đoạn trong đời người, thường là tuổi thơ, có ảnh hưởng lớn đến sự trưởng thành sau này. Ví dụ: UNICEF khẳng định là những năm tuổi thơ từ khi sinh đến qua 8 tuổi là giai đoạn hình thành sự thông minh, nhân cách và cách cư xử giao tiếp. 7. to shape a child’s personality/ value Meaning: to decide or influence the form of a child’s personality Example: Parents are very influential in shaping their children’s personality through the example that they set. Dịch đại ý To shape a child’s personality/ value: hình thành tính cách Nghĩa: quyết đinh và ảnh hưởng đến việc hình thành tính cách ai đó Ví dụ: Cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đến việc hình thành tính cách của trẻ con thông qua những việc họ làm mẫu. 8. child custody Meaning: the decision over whether the father or the mother has responsibility for looking after the children following a divorce
Example: With rising divorce rates in many developed countries, child custody cases are becoming increasingly common in the law courts. Dịch đại ý Child custody: quyền nuôi con Nghĩa: quyết định người cha hay người mẹ chịu trách nhiệm chăm sóc những đứa con sau khi ly hôn Ví dụ: Với tỉ lệ li hôn ngày càng cao ở những quốc gia phát triển, những vụ tranh chấp quyền nuôi con ngày càng trở nên phổ biến. 9. birth control Meaning: the use of a method to prevent a woman from becoming pregnant Example: The many methods of birth control now available have contributed to a reduction in the birth rate in many developed countries. Dịch đại ý Birth control: sinh đẻ có kế hoạch/ hạn chế sự sinh đẻ Nghĩa: việc sử dụng biện pháp ngăn chặn việc mang thai Ví dụ: Nhiều phương pháp để kế hoạch hóa việc sinh đẻ có sẵn hiện nay góp phần làm giảm tỉ lệ sinh ở nhiều quốc gia phát triển. 10.to have an abortion/to terminate a pregnancy Meaning: to prevent the birth of an unborn baby by having a medical operation Example: Although some religious pressure groups disagree, many people claim that it is the right of a woman to have an abortion if she wishes. Dịch đại ý To have an abortion/ to terminate a pregnancy: phá thai Nghĩa: ngăn chặn sự ra đời của thai nhi bằng việc phẫu thuật y tế Ví dụ: Dù nhiều tôn giáo phản đối, nhiều người vẫn tin rằng một phụ nữ có quyền phá thai nếu cô ấy muốn. 11.a family planning clinic Meaning: a clinic which gives advice and help on controlling the number of children which a woman has Example: Governments in all countries should provide funding for a network of family planning clinics. Dịch đại ý A family planning clinic: phòng khám kế hoạch hóa gia đình Nghĩa: phòng khám đưa ra lời khuyên và trợ giúp hạn chế số lượng con cái.
Ví dụ: Chính phủ các nước cần trợ cấp quỹ hỗ trợ cho một mạng lưới các phòng khám kế hoạch hóa gia đình. 12.to pay child support Meaning: refers to regular payments to help with expenses to look after the children after a divorce or separation Example: After a divorce, the mother usually has custody of the children and the father has to pay child support until the children become adults. Dịch đại ý To pay child support: trả tiền trợ cấp nuôi con Nghĩa: khoản trả thường xuyên để trợ giúp chi phí nuôi con sau khi ly hôn Ví dụ: Sau ly hôn, người mẹ thường được quyền nuôi con còn người cha thì phải trả tiền trợ cấp cho tới khi đứa trẻ trưởng thành. 13.a single parent household Meaning: a family in which one person takes care of their child or children without a husband, wife or partner Example: As a result of changes in society, single parent households are no longer considered unusual. Dịch đại ý A single parent household: gia đình đơn thân Nghĩa: gia đình có 1 người chăm sóc những đứa con mà không có chồng hay vợ Ví dụ: Như là kết quả của những thay đổi trong xã hội, những gia đình đơn thân hiện nay không còn bị coi là bất bình thường nữa. 14.working mothers Meaning: women who have a job and also have to take care of their children Example: As more and more women have entered the workforce, working mothers have to balance the demands of home and work. Dịch đại ý Working mothers: các bà mẹ đi làm Nghĩa: phụ nữ có công ăn việc làm đồng thời phải chăm sóc con họ Ví dụ: Khi ngày càng nhiều phụ nữ tham gia vào lực lượng lao động, các bà mẹ đi làm phải cân bằng giữa những yêu cầu của công việc và gia đình. 15.child-minding Meaning: caring informally (not in schools) for children when parents are busy or working