Nội dung text 12588-giaitoan8.com.pdf
2 A. 25.10-3 J. B. 5.10-3 J. C. 2,5.10-3 J. D. 5.10-4 J. Câu 13: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 1000 V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của elctron là 9,1.10-31kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu? A. 0,26 mm. B. 2,6 mm. C. 26 mm. D. 260 mm. Câu 14: Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q,U,C của tụ điện là A. U = C Q . B. C = U Q . C. Q = C U . D. U = Q C . Câu 15: Ta có một tụ điện khi đặt A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. D. hai tấm nhựa đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. Câu 16: 1nF bằng A. 10-9 F. B. 10-12 F. C. 10-6 F. D. 10-3 F. Câu 17: Một tụ điện có điện dung -6 5.10 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là A. 47,2 V. B. 17,2 V. C. 37,2 V. D. 27,2 V. Câu 18: Dòng điện là A. dòng dịch chuyển của điện tích. B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do. C. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do. D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm. Câu 19: Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các A. êlectron. B. ion. C. ion âm. D. điện tích dương. Câu 20: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng A. nhiệt. B. hóa học. C. từ. D. cơ học. Câu 21: Dòng điện không đổi là dòng điện có A. chiều không thay đổi theo thời gian. B. cường độ không thay đổi theo thời gian. C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian. D. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Câu 22: Cường độ dòng điện được đo bằng A. lực kế. B. công tơ điện. C. nhiệt kế. D. ampe kế. Câu 23: Số êlectron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là A. 6 5.10 . B. 17 31.10 . C. 10 85.10 . D. 16 23.10 . Câu 24: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là A. 0,375A. B. 2,66A. C. 6A. D. 3,75A. Câu 25: Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 18 6,25.10 . Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là A. 1A. B. 2A. C. 37 0,512.10 A. − D. 0,5A. Câu 26: Theo định luật Jun-lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ A. thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn. B. với bình phương cường độ dòng điện. C. nghịch với bình phương cường độ dòng điện. D. với bình phương của điện trở của dây dẫn Câu 27: Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế, cường độ dòng điện và điện trở của hai vật dẫn mắc nối tiếp là A. 1 2 1 2 U U . R R = B. 1 2 2 1 U U . R R = C. 1 2 1 2 I I . R R = D. 1 2 2 1 I I . R R =