PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text 24. VAT LY HAT NHAN LOI GIAI.Image.Marked.pdf

ÔN LUYỆN THI HSG VẬT LÝ 12 CHƯƠNG XII VẬT LÝ HẠT NHÂN PHẦN I: CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN XII.1 PHÓNG XẠ-CHUỖI PHÓNG XẠ XII.2 NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN VÀ PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẠT NHÂN. PHẦN II: LỜI GIẢI CHI TIẾT XII.1 PHÓNG XẠ-CHUỖI PHÓNG XẠ XII. NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN VÀ PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẠT NHÂN XII.1 PHÓNG XẠ-CHUỖI PHÓNG XẠ Bài 1. Số xung đếm được chính là số hạt nhân bị phân rã: N=N0(1- ) -Tại thời điểm t1: N1= N0(1- )=n1 -Tại thời điểm t2 : N2= N0(1- )=n2=2,3n1 1- =2,3(1- ) 1- =2,3(1- ) 1 + + =2,3 + -1,3=0 => =x>0 X2 +x-1,3= 0 => T= 4,71 h Bài 2. Số xung phát ra tỉ lệ với số nguyên tử bị phân rã. Số nguyên tử bị phân rã trong 1 phút đầu tiên: N1= N01 – N1= N01(1- ) Sau 2 giờ số nguyên tử còn lại là: N02 = N01. Số nguyên tử bị phân rã trong khoảng thời gian t = 1phút kể từ thời diểm này là: N2 = N02( 1- ) =  t = ln  => T = = 2t = 2.2 = 4 giờ. Bài 3. Số hạt phóng xạ lần đầu:đếm được N = N0(1- )  N0t ( áp dụng công thức gần đúng: Khi x << 1 thì 1-e-x x, ở đây coi nên 1 - e-λt = λt) Sau thời gian 10 ngày, t = 10T/138,4, số hạt phóng xạ trong chất phóng xạ sử dụng lần đầu còn N = N0 = = . Thời gian chiếu xạ lần này t’:N’ = N(1- ) = N0 (1- )  N0 t’= N =>N0 t’ = N0t =>t’ = t = 1,0514 phút = 63,08 s Bài 4. 1) Chu kỳ và độ phóng xạ : (1,0 điểm) Ta có : vậy : số chu kỳ k = 2. (2) Do đó : t = 2T , suy ra : T = t/2 = 30/2 = 15h. (1)  t e .  1 .t e   2 .t e  2 .t e  1 .t e   1 3 .t e   1 .t e   1 .t e  1 2 .t e    1 2 .t e   1 .t e  1 .t e    t e . t e .   t e .  t t t t e N e N N N N e N e N N . . 01 01 02 01 . 02 . 01 2 1 (1 ) . (1 )                   t e . 1,4 2 10 14    2 ln 2 ln 2 t  T t ln 2 ln 2 t' e  t T t e  ln2 10 138,4 0 T T N e  10ln2 138,4 N0e  t' e  138,4 10 ln 2  e t' e  138,4 10 ln 2  e 138,4 10ln2  e 138,4 10ln2 e 0 4,8 2 4 2 1, 2 m m   
ÔN LUYỆN THI HSG VẬT LÝ 12 - Độ phóng xạ : H = N = (2) - Thay số : H = - Tính theo (Ci) : H = (3) 2) Thời gian : Ta có : (4) - Tại thời điểm t : m2/ m1 = 8 , vậy : (5) - Do : A2 = A1 = 24g , nên từ (30), ta có : . (6) Biến đổi , ta được : et = 8 , suy ra : t = 3ln2 ; Vậy : t = 3T = 45h (7) Bài 5. Tại thời điểm t1 ta có tỷ số giữa hạt chì và Pôlini (1) + Tại thời điểm t2 ta có tỷ số giữa hạt chì và Pôlini (2) + Thay (1) và (2) ta được: 3 + T= 138 ( ngày đêm ) Bài 6. Phương trình phóng xạ hạt nhân: + Số hạt nhân chì sinh ra bằng số hạt Poloni bị phân rã: Ở thời điểm t1: ngày T A NA m . ln 2. . 23 0,693.6,023.10 .1, 2 17 3,8647.10 ( ) 15.3600.24  Bq 17 3,8647.10 7 1,0445.10 ( ) 10 3,7.10  Ci 02 02 01 02 01 01 0,125 0,125 8 m N N hay N m N     8 . . 1 1 2 02 2 1 02      N N A N A N N N A m m m A A A 8 (1 ) (1 ) 8 01 01 1 01 02 01           t o t t t N e N e N N e N N e     1 1 1 1 1 2 7 2 tT tT N N       1 1 1 2 3 8 tT t T      2 2 1 2 63 2 tT tT     2 2 1 2 6 64 tT t T      1 2 1 414 414 6 t t t T T      414 6 T   210 84Po   206 82Pb Npb  NPo 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 0 1 0 .2 1 2 2 276 (1 2 ) 3 k Po k Pb N N N N k t T N N N N N              
ÔN LUYỆN THI HSG VẬT LÝ 12 Ở thời điểm t2 = t1 + 276 = 552 ngày  k2 = 4 Bài 7. Áp dụng công thức ĐL phóng xạ ta có: (1) (2) Ta có: (3). Thay (1), (3) vào (2) ta được tỉ lệ cần tìm: . Bài 8. 1) phản ứng phân rã của urani : 238 92 U → 206 82 Pb + x(4 2He) + y(0 ―1 e) Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn ta có : 238=206+4x 92=82+2x-y Suy ra x=8 , y=2 2a) số hạt nhân sinh ra bằng đúng với sô hạt nhân urani bị phân rã : NPb(t)=NU(0)-NU(t)=NU(0).(1-e―λt) Hay NPb = NU(t)( e λt-1) (vì NU(t) = NU(0). e―λt) 2b) Theo trên ta có : NPb(t) NU = e λt – 1 Vì λ = 0,693 T = 0,693 45.109 năm-1 là rất nhỏ và t << T , nên λt << 1 . Do đó ta có : e λt ≈ 1 + λt Suy ra : NPb(t) NU(t) = λt => t = 1 λ NPb(t) NU(t) = T 0,693 NPb(t) NU(t) Theo đề bài : mU(t) = 1g ; mPb(t) =10g = 10-2 g Tù đó : NPb(t) = mPb(t)NA 206 NU(t) = mPb(t)NA 238 => NPb(t) NU(t) = mPb(t) mU(t) 238 206 = 2,38 206 Từ đó tìm được : t = T 0,693 2,38 206 = 4,5.109 .2,38 0,963.206 t ≈ 7,5.107 năm Bài 9.  2 4 2 2 2 0 2 4 2 2 0 2 0 .2 2 1 (1 2 ) 1 2 15 k Po k Pb N N N N N N N N N              1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 (1 ) 1 1 t Y t t X N N N e k e N N N e k               2 1 2 2 1 1 2 ( 2 ) 2 0 2 ( 2 ) 2 1 2 0 (1 ) (1 ) 1 1 t t T Y t t T t T X N N N e e k N N N e e e e                        ln 2 2 2 2ln 2 1 4 T T T e e e        2 1 1 4 3 1 1 1 4 k k k     
ÔN LUYỆN THI HSG VẬT LÝ 12 Bài 10. Bài 11 Bài 12.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.