Nội dung text Bài 5. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.Image.Marked.pdf
Trang 1 CHUYÊN ĐỀ BÀI 5. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Mục tiêu Kiến thức + Nắm được cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan. Kĩ năng + Biết cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn. + Biết cách đưa thừa số vào trong dấu căn. + Biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn. + Biết cách trục căn thức ở mẫu. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Với hai biểu thức A, B mà , ta có B 0 2 khi 0 . khi 0 A B A A B A B A B A Đưa thừa số vào trong dấu căn Với hai biểu thức A, B mà , ta có B 0 , tức là 2 A B A B Nếu thì . A 0;B 0 2 A B A B Nếu thì . A 0;B 0 2 A B A B Khử mẫu của biểu thức lấy căn Với hai biểu thức A, B mà và , ta có A.B 0 B 0 . A AB B B Trục căn thức ở mẫu * Trường hợp 1: Với các biểu thức B, C mà thì B 0 . C C B B B * Trường hợp 2: Với các biểu thức A, B, C mà thì 2 A 0; A B 2 . C A B C A B A B
Trang 2 * Trường hợp 3: Với các biểu thức A, B, C mà và thì A 0,B 0 A B . C A B C A B A B Hai biểu thức và A B A B gọi là hai biểu thức liên hợp với nhau. SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Trang 3 II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Bài toán 1. Đưa thừa số là các số chính phương ra ngoài dấu căn Phương pháp giải Biến đổi biểu thức lấy căn thành dạng tích, trong đó thừa số là bình phương của một biểu thức. Khai phương thừa số này và viết kết quả ra ngoài dấu căn. Ví dụ: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a 18. b 32.250. Hướng dẫn giải a Ta có 18 9.2 3. 2. b Ta có 32.250 16.2.25.10 4.5. 20 20. 4.5 20.2. 5 40. 5. Ví dụ mẫu Ví dụ 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) . b) . 27 1200 c) . d) . 162 0,9 Hướng dẫn giải a) Ta có 27 9.3 3 3. b) Ta có 1200 400.3 20 3. c) Ta có 162 81.2 9 2. d) Ta có 0,9 0,1.9 3 0,1. Ví dụ 2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) . b) . 27 1200 c) . d) . 162 0,9 Hướng dẫn giải a) Ta có 27.6 27.3.2 81.2 9 2. b) Ta có 2 14.7 7.2.7 7 .2 7 2. c) Ta có 8.45 4.2.9.5 2.3. 2.5 6 10. d) Ta có 2 125.10 125.5.2 25 .2 25 2.
Trang 4 Bài toán 2. Đưa biểu thức ra ngoài dấu căn Phương pháp giải Biến đổi biểu thức lấy căn thành dạng tích trong đó thừa số là bình phương của một biểu thức. Khai phương thừa số này và viết kết quả ra ngoài dấu căn. Chú ý: Dấu của biểu thức 2 khi 0 . khi 0 A B A A B A B A B A Ví dụ: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a với . 3 18x x 0 b với 2 32. x y x y. Hướng dẫn giải a vì 3 2 18x 2x.9x 3 x 2x 3x 2x x 0 b 2 2 32. x y 2.16. x y 4 x y . 2 4 y x 2 vì x y. Ví dụ mẫu Ví dụ. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) 18x với b) x 0. với 2 4x y y 0. c) d) với 2 32 2x 3 3 2 x 3x 3x 1 x 1. Hướng dẫn giải a) 18x 9.2x 3 2x. b) với 2 2 khi 0 4 2 2 khi 0 x y x x y x y x y x y 0. c) 2 3 4 2 3 2 khi 2 32 2 3 4 2 3 2 . 3 4 3 2 2 khi 2 x x x x x x d) với 3 3 2 x 3x 3x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1. Bài tập tự luyện dạng 1 Câu 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) b) c) d) 48. 1000. 243. 0,4.