PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ 2 - KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 (FORM TT-7791).docx

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2 (Đề có 3 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 11 MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ……………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………. Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Thành phần chính của khí thiên nhiên là A. N 2 . B. CO 2 . C. CH 4 . D. NH 3 . Câu 2. Cho sơ đồ phản ứng sau: Nhóm X, Y phù hợp sơ đồ trên là: A. X(CH 3 ), Y(NO 2 ). B. X(NO 2 ), Y(CH 3 ). C. X(NH 2 ), Y(CH 3 ). D. X(NH 2 ), Y(NO 2 ). Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại alcohol bậc II? A. CH 3 CH 2 OH. B. (CH 3 ) 3 COH. C. (CH 3 ) 2 CHOH. D. CH2OH . Câu 4. Số nhóm hydroxy (-OH) trong phân tử glycerol là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 5. Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường? A. Phenol. B. Ethanol. C. Toluene. D. Glycerol. Câu 6. Cho các phát biểu sau về phenol: (a) Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn ethanol. (b) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH. (c) Phenol phản ứng được với dung dịch Na 2 CO 3 (d) Phản ứng thế vào vòng thơm của phenol dễ hơn benzene. Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Các hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức carbonyl được gọi là A. hợp chất alcohol. B. dẫn xuất halogen, C. các họp chất phenol. D. hợp chất carbonyl. Câu 8. Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là A. 2-methylbutan -3-one. B. 3-methylbutan-2-one. C. 3-methylbutan-2-ol. D. 1,1-dimethypropan-2-one. Câu 9. Chất nào sau đây hầu như không tan trong nước? A. CH 3 OH. B. C 2 H 5 OH. C. CH 3 COOH. D. C 2 H 5 Cl. Câu 10. Khử ethanal bởi NaBH 4 thu được sản phẩm là A. ethanoic acid. B. ethyne. C. ethane. D. ethanol. Câu 11. Khi uống rượu có lẫn methanol, methanol có trong rượu được chuyển hoá ở gan tạo thành formic acid gây ngộ độc cho cơ thể, làm suy giảm thị lực, gây mù và có thể gây ra tử vong. Formic acid có công Mã đề thi: 222
thức cấu tạo là A. CH 3 CH 2 COOH. B. HCOOH. C. CH 3 COOH. D. CH 3 OH. Câu 12. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO 3 trong NH 3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là A. CaO. B. Al 4 C 3 . C. CaC 2 . D. Ca. Câu 13. Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là A. C n H 2n O 2 (n ≥ 1). B. C n H 2n + 2 O 2 (n ≥ 1). C. C n H 2n - 1 COOH (n ≥ 1). D. C n H 2n O 2 (n ≥ 2). Câu 14. Hiện nay, các hợp chất CFC (chlorofluorocarbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng A. ô nhiễm môi trường đất. B. ô nhiễm mô trường nước. C. mưa acid. D. suy giảm tầng ozone. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hydrocarbon không no là hydrocarbon trong phân tử có liên kết đôi (C=C) hoặc liên kết ba (C≡C) (gọi chung là liên kết bội) hoặc cả hai loại liên kết đó. a) Tất cả các hydrocarbon có công thức phân tử C n H 2n  đều là alkene. b) Tất cả các hydrocarbon có một liên kết ba trong phân tử đều là alkyne. c) Phân tử vinyl acetylene (CHC–CH=CH 2 ) có 7 liên kết  và 2 liên kết π. d) So với alkene có cùng số nguyên tử carbon, alkyne có nhiều đồng phân hơn. Câu 2. Xylitol là chất tạo ngọt tự nhiên được chiết xuất từ cây bạch dương và cây sồi, có vị ngọt như đường mía nhưng lượng calo thấp. Xylitol có công thức cấu tạo như sau: a) Xylitol thuộc loại hợp chất alcohol no, đa chức, mạch hở. b) Xylitol tan kém trong nước do không tạo được liên kết hydrogen với nước. c) Công thức phân tử của xylitol là C 5 H 10 O 5 . d) Xylitol có khả năng hòa tan Cu(OH) 2  thu được dung dịch màu xanh lam đặc trưng. Câu 3. Carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao hơn so với hydrocarbon, alcohol, hợp chất carbonyl có phân tử khối tương đương do tạo được liên kết hydrogen bền vững hơn. a) Hình (a) là liên kết hydrogen dạng liên phân tử và hình (b) là liên kết hydrogen dạng dimer.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.