Nội dung text ĐỀ 8 - ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 6 KNTT.Image.Marked.pdf
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 KẾT NỐI TRI THỨC – ĐỀ 8 Phần I : TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số? A. 0,1 3 B. 8 0 C. 3 4 D. 6 0,25 Câu 2: Số đối của số thập phân 0,25 là A. 0,25 B. 3 4 C. 0,75 D. 1 4 Câu 3: Kết quả của phép tính: 1, 3 + 3, 4 - 4,7 + 5,6 - 4, 3 là: A. 4,7 B. 1,3 C. 12,8 D. 3,4 Câu 4: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào người thực hiện thí nghiệm. B. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện không phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm. C. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm. D. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm. Câu 5: Cho hình vẽ: Quan sát hình vẽ và cho biết số góc được tạo thành là. A.12 B.8 C.10 D. 11 Câu 6: Số thập phân biểu thị số đo thời gian 5 giờ 5 phút với đơn vị giờ là A. 5, 025 B. 5,25 C.5,75 D. 5, 05
Câu 7: Lượng mưa trung bình ở hai tính A và B từ tháng 5 đến tháng 8 được đo bởi biểu đồ sau Lượng mưa trung bình trong bốn tháng ở hai tỉnh A và B lần lượt là: A. 38,75mm và 45,5mm B. 45,75mm và 38,5mm C. 45,5mm và 38,75mm D. 38,5mm và 45,75mm Câu 8: Tỉ số phần trăm của 0,3 tạ và 50kg là: A. 600% B. 6% C. 0,6% D. 60% Câu 9: Cho hai điểm A và B thuộc tia Oz sao cho OA 4cm,OB 8cm . C là điểm thuộc tia đối của tia Oz sao cho OC 4cm . Khi đó O và A lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng: A. AC và AB B. AC và OB C. AB và AC D. OB và AC Câu 10: Tung một đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau: Xác suất thực nghiệm của sự kiện hai đồng xu đều sấp là: A. 7 25 B. 1 5 C. 26 50 D. 13 25 Phần II: TỰ LUẬN Câu 1: Biểu đồ tranh bên cho biết số vải trắng và số vải xanh bán được trong 4 tuần của tháng 5
a) Số lượng loại vải nào bán được nhiều nhất? Tuần nào trong tháng bán được nhiều vải nhất? b) Biết vải trắng có giá x đồng một mét, vải xanh có giá y đồng một mét. Viết biểu thức biểu thị tổng số tiền bán được số vải trắng và vải xanh trong tháng 5 . Câu 2: 1) Tính giá trị các biểu thức sau: a) 1 2 1 0,75 2 0,75 3 3 9 b) 1 1 1 2,4 : 3 75% :1 3 10 2 2) Tìm x biết: a) x (12,6) 8,7 6,3 b) 60%x 0,4x x : 3 2 Câu 3: 1) Nguyên liệu để muối dưa cải gôm rau cải, hành tươi và muối. Khối lượng hành, đường và muối theo thứ tự là 1 5%;1000 và 3 40 khối lượng rau cải. vậy nếu muối 25kg rau cải thì cần bao nhiêu ki - lô - gam hành, đường và muối? 2) Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau: Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 lần. Câu 4: Cho đoạn thẳng AB 6cm . Lấy điểm I thuộc đoạn thẳng AB sao cho AI 3cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng IB b) Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng A B hay không? Vì sao c. Vẽ tia Ax là tia đối của tia AB. Lấy điểm C thuộc tia Ax sao cho AC 2cm . Tính độ dài đoạn thẳng B C d. Vẽ tia Am sao cho 0 BAm = 60 . So sánh số đo góc BAm và BAx Bài 5: Cho trước một số điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được 1 đườnh thẳng. Tính số điểm ban đầu, biết rằng vẽ được 1128 đường thẳng.