Nội dung text Grade 6 - Unit 10 - (HS).docx
UNIT 10: CITIES AROUND THE WORLD Liberty. (Cậu ấy đang chiêm ngưỡng bức tượng Nữ thần tự do.) 8. tower /ˈtaʊə(r)/ n tòa tháp The Eiffel Tower is the highest tower in the world. (Tháp Eiffel là ngọn tháp cao nhất thế giới.) 9. amusement park / əˈmjuːzmənt pɑːrk/ n công viên giải trí I love all the amusement park rides. (Tôi thích tất cả các trò trong công viên giải trí.) 10. building /ˈbɪldɪŋ/ n tòa nhà This building is ten-storey building. (Tòa nhà này cao 10 tầng.) 11. crowded /ˈkraʊdɪd/ adj đông đúc The streets are crowded. (Phố phường đông đúc.) 12. noisy /ˈnɔɪzi/ adj ồn ào This room is noisy. (Căn phòng này ồn ào quá.) 13. modern /ˈmɑːdərn/ adj hiện đại Miami is more modern. (Miami hiện đại hơn.)
UNIT 10: CITIES AROUND THE WORLD (Họ chuyển tới những vùng dân cư đông đúc.) 21. temperature /ˈtemprətʃə(r)/ n nhiệt độ What's the temperature? (Nhiệt độ là bao nhiêu?) I/ CONSONANT /ð/ 1. Ký hiệu phiên âm: /ð/ Ví dụ: This /ðɪs/ Father /ˈfɑːðər/ – Đây là một âm hữu thanh. – Tạo khẩu hình miệng giống như âm /θ/ nhưng hơi đi ra yếu hơn. – Dây thanh quản rung khi phát âm âm này. 2. Các dạng chính tả phổ biến a. “TH” – khi ở đầu từ 5 từ: the, this, that, these, those 4 từ: they, them, their, theirs 7 trạng thừ và liên từ: there, then, than, thus, though, thence, thither (tuy cũng có người đọc thence và thither với âm /θ/) Một số trạng từ ghép với các từ trên: therefore, thereupon, thereby, thereafter, thenceforth, etc. b. “TH” – khi ở giữa từ: Hầu hết “th” giữa từ được đọc là /ð/: PRONUNCIATION B