Nội dung text A.KIẾN THỨC LÝ THUYẾT.Image.Marked.pdf
Trang 1 CHUYÊN 1: KIM A. LÝ I. TRÍ, ! KIM 1. " trí &'( kim ,-.* trong 12/0 #34/ hoàn Trong hóa kim là nguyên có ra các tích ! (cation) và có các liên % kim và & khi ' ta cho ( nó ! ) cation trong mây các +, Các kim là . trong ba nhóm các nguyên 0 phân / /2 . ion hóa và các . tính liên % 3 chúng, cùng $6 các á kim và các phi kim. Trong /7 8 hoàn các nguyên ' chéo $: ; bo (B) 6 poloni (Po) chia tách các kim $6 các phi kim. Các nguyên trên ' này là các á kim, & khi còn là bán kim ? các nguyên 2 bên trái 3 ' này là kim ? các nguyên 2 góc trên bên 1 7 ' này là các phi kim. Các kim là @ nguyên A - C s: nhóm IA "; H) và nhóm IIA. - C p: nhóm IIIA "; B), . 1 8 3 các nhóm IVA, VA, VIA. - C d: nhóm IB % VIIIB. - C f: lantan và actini (chúng 0 H%1 thành 2 hàng 2 /7#, Các phi kim 1 J /% ! các kim trong ) nhiên, các kim % 1 8 6 $K trí trong /7 8 hoàn, 7 80 % các nguyên là kim , O. D kim 0 /% % P Q là nhôm, R vàng, DS chì, / titan, urani và :, 2. 83 #.- &'( kim ,-.* a. Cấu tạo của nguyên tử kim loại - Q 7 các kim U /( 7 V W cho electron hóa K 2 thành ion !, - Y D các nguyên + kim có . hai U ba electron 2 61 ngoài cùng. - Y 0 % ion hóa có dùng “tính kim [ hay % 3 nguyên A % ion càng \ electron càng W /] ra \ nguyên + tính Q kim 3 nguyên càng , % ion hoá ] Q là V 0 /] electron ] Q ra \ nguyên +, b. Cấu tạo mạng của kim loại Kim R 6 3 tinh 1 J /%A
Trang 2 - O `1 1 ! tâm có các ion ! (ion kim # ( trên các a và tâm 3 hình `1 1 !, Ví dụ: Các kim P Cr, Fe... - O `1 1 ! tâm có các ion ! (ion kim # ( trên các a và @ các U 3 hình `1 1 !, Ví dụ: Cu, Al, Pb... - O V c c giác "c 1 !# P có các ion ! (ion kim # 2 a @ 2 U và @ 2 3 hình V c, Ví dụ: Các kim nhóm II (Be, Mg, Ca,...). Trong tinh kim ion ! và nguyên + kim ( 2 @ nút 3 tinh , Các electron hóa K liên % % $6 nhân nên W tách \ nguyên + và . ) do trong tinh , Liên % kim là liên % 0 hình thành do các electron ) do S các ion ! kim $6 nhau. II. TÍNH 9 LÍ 1. Tính &58# chung a. Tính dẻo - Kim /K /% khi tác c . ) ! 3 lên % kim A kim có 7 V W rèn, W dát \ W kéo D0, - f7 thích: Khi có tác . ! các cation kim trong tinh 0 lên nhau, không tách ' nhau ' D] hút g 3 các e ) do $6 các cation kim , - h @ kim có tính i cao là: Au, Ag, Al, Cu, Sn... b. Tính dẫn điện - Kim có 7 V k 0 . 3 kim càng cao thì tính k 3 kim càng 7, - f7 thích: Khi 0 $6 R các e ) do . l 2 lên . thành dòng trong kim , Khi V . D) dao . 3 các cation kim V lên, làm 7 2 D) . 3 dòng e ) do trong kim , - Kim khác nhau có tính k khác nhau 3 % là do ` . e ) do 3 chúng không nhau. Kim k Q là Ag (49), Cu (46), Au (35,5), Al (26)... c. Tính dẫn nhiệt - Kim có 7 V k , - f7 thích: h @ e ) do 2 vùng . cao có . V 6 ! chúng . % vùng có . Q1 ! 3 kim và P V 0 cho các ion ! 2 *, - Tính k 3 kim 7 8 theo ] )A Ag, Cu, Al, Fe... d. Ánh kim - Fi sáng 3 kim là ánh kim. C8 % kim P có ánh kim. - f7 thích: các e ) do có 7 V 1 7 H @ tia sáng có / 6 sóng mà S ta có ` 0 , Tóm ,.* Những tính chất vật lí chung của kim loại như trên chủ yếu là do các e tự do trong kim loại gây ra. 2. Tính &58# riêng ^ 0 riêng:
Trang 3 - Kim khác nhau có 0 riêng khác nhau rõ " s Q Li (D = 0,5), U Q (Os có D = 22,6). - Quy 6 A Kim s có D < 5g/ (Na, K, Mg, Al...) 3 cm Kim U có D > 5g/ (Fe, Zn, Pb, Cu, Ag, Hg...) 3 cm h . nóng 7A - Kim khác nhau có . nóng Q khác nhau, Q1 Q là Hg ( ), cao 39C Q là W ( 3410C). - Quy 6 A Kim có . nóng 7 < là kim 1500C W nóng 7, Kim có . nóng 7 > là kim 1500C khó nóng 7, Tính ]A - h @ kim khác nhau có tính ] khác nhau. - Quy 6 kim ! có . ] là 10 thì: Cr là 9, W là 7, Fe là 4,5, Cu và Al là 3,... Kim có . ] Q1 Q là các kim thu.c nhóm IA, ví c Cs có . ] là 0,2. Các tính QA khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng phụ thuộc vào độ bền của liên kết kim loại, nguyên tử khối, kiểu mạng tinh thể... của kim loại. II. TÍNH HÓA = CHUNG Vì kim có e hóa K ít, bán kính nguyên + 6 . âm Q1 V 0 ion hóa 3 nguyên + Q1 nên tính Q hóa U 3 kim là tính )5> "W /K oxi hóa): n M M ne 1. Tác @A/0 BC* phi kim C8 % kim P tác c 0 $6 phi kim ; Au, Ag, Pt - Tác c $6 oxi: 4M + nO2 t 2 n 2M O Ví dụ: 4Al + 3O2 2Al2O3 t Chú ý: Fe có th /K oxi hóa /2 oxi cho P oxit khác nhau. 3Fe + 2O2 Fe3O4 t 2Fe + O2 2FeO t 4Fe + 3O2 2Fe2O3 t - Tác c $6 halogen (X2): 2M + nX2 t n 2MX Ví dụ: 2Fe + 3Cl2 2 FeCl3 t Cu + Cl2 CuCl2 t - Tác c $6 A 2M + nS t M2Sn Ví dụ: Fe + S FeS t Hg + S HgS 2. Tác @A/0 BC* axit a. Axit có tính oxi hóa do ion hidro (HCl, H2SO4 loãng) 2M + 2nH + nH2 n 2Mg Ví dụ: Mg + 2HCl MgCl2 + H2 Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 Chú ý: Các kim ] sau hidro trong dãy hóa không có 1 7 ] này. b. Axit có tính oxi hóa không phải do nguyên tử hidro (HNO3, H2SO4 đặc)
Trang 4 C8 % kim tác c 0 "; Au và Pt), không 7 phóng hidro mà ra các D7 1 3 N hay S: - F6 axit HNO3 j! RA M + HNO3 + + H 3 2O M n NO 2 2 4 NO kh«ng mμu hãa n©u trong kh«ng khÝ NO khÝ mμu n©u N NH Chú ý: + h% HNO3 U thì 7 phóng NO2. + h% HNO3loãng thì kim ] sau H D: ra NO; kim ] 6 H D: ra NO U (N2O, N2, ). NH4 + h% kim có P hóa K thì ra hóa K , - F6 axit H2SO4 U j! RA M + H2SO4 + + H 2 4 2O M n SO 2 2 S H S (mïi trøng thèi) SO (mïi h3⁄4c) Chú ý: Al, Fe, Cr: c . (không tác c# $6 axit HNO3, H2SO4 U ., 3. Tác @A/0 BC* /IC& - . ' a có 5 kim P (Li, Na, K, Rb, Cs) và 3 kim P J (Ca, Sr, Ba) tác c 0 $6 6 ra dung K P và khí H2. 2M + 2aH2O 2M + aH 2 OH a Ví dụ: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 - O. D kim có tính + trung bình + 0 ! 6 2 . cao Zn, Fe... ra oxit và hidro. - Các kim có tính + % Cu, Ag, Hg... không + 0 H2O dù 2 . nào. - O. D kim có hidroxit tính thì tác c $6 H2O trong môi ' P A Al, Zn, Be, Sn, Cr. Ví dụ: Al + H2O + NaOH NaAlO2 + H2 3 2 Zn + 2NaOH Na2ZnO2 + H2 4. Tác @A/0 BC* dung @"&5 muK* a. Với các kim loại trung bình yếu (không tác c 0 $6 H2O 2 . '# có + 0 ion kim kém . ! trong dung K thành kim ) do. Ví dụ: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu 2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu b. Với các kim loại mạnh (tác c 0 H2O 2 . '# thì H7 ra qua 2 giai A - Giai M-./ 1: kim tác c $6 6 ra dung K P và hidro. - Giai M-./ 2: dung K P tác c $6 "% \ mãn P H7 ra) Ví dụ: Khi cho Na vào 0 dung K CuCl2 Na + H2O NaOH + H2 (Giai 1) 1 2 2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl (Giai 2)