PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text 9. THPT PHÙ CỪ - HƯNG YÊN (Thi thử Tốt Nghiệp THPT môn Vật Lí 2025).docx


C. tổng động năng và thế năng của vật. D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 12: Một chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hoá hơi riêng là L, nhiệt nóng chảy riêng là λ, nhiệt dung riêng c. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức A. Q = ΔU – A B. Q = Lm. C. Q = mc.Δt. D. Q = λm. Câu 13: Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây A. Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc B. Nhiệt dung của vật liệu đúc C. Nhiệt lượng của vật liệu đúc D. Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc Câu 14: Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. Quá trình đó là quá trình A. đẳng tích. B. không phải đẳng quá trình. C. đẳng nhiệt. D. đẳng áp. T p O Câu 15: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ? A. Cân đồng hồ. B. Tốc kế. C. Vôn kế. D. Nhiệt kế. Câu 16: Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ? A. Thước mét B. Đồng hồ bấm giây C. Nhiệt lượng kế D. Oát kế Câu 17: Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là A. J/(Kg.K). B. J. C. J.K/Kg. D. J/K. Câu 18: p, T là áp suất, nhiệt độ của khối khí lí tưởng ở trạng thái bất kì, p 1 , T 1 là thông số ở trạng thái 1 của khối khí, p 2 , T 2 là thông số ở trạng thái 2 của khối khí. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích? A. 1 p T∼ B. p const T C. 12 21 pp TT D. 1122pTpT PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Để xác định nhiệt dung riêng của nước người ta sử dụng các thiết bị thí nghiệm sau Hình 4.1. Bô thiế nghiệm thực hành đo nhiệt dung riêng của nước • Biến thế nguồn (1). • Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian (2). • Nhiệt kế điện từ hoặc cảm biến điện từ hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ –20°C đến 110°C và độ phân giải ±0,1 0 C (3). • Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm điện trở nhiệt (gắn ở trong bình) (4). • Cân điện tử (5) (hoặc bình đong). • Các dây nối. Sau đó tiến hành thí nghiệm và thu được kết quả thí nghiệm như bảng dưới m nước = 0,25 kg Nhiệt độ (t 0 C) Thời gian τ (s) Công suất P (W) 25,2 60 15,04 25,4 120 15,07 27,0 180 15,03 28,7 240 15,94 31,2 300 15,84 32,3 360 15,94 M N (s) 0 t(C) 40 35 30 25 20 15 10 5 050100150200250300350400450

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.