PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ 8 - ÔN TẬP CUỐI HK2 - TOÁN 10 - CD (Soạn theo minh hoạ BGD 2025).Image.Marked.pdf

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ SỐ: 08 Môn: TOÁN 10 – CÁNH DIỀU (Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ......................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Số quy tròn của 3 2024 chính xác đến hàng phần trăm là A. 12,63. B. 12,64 . C. 12,65 . D. 12,66 . Câu 2: Bảng sau đây cho biết số chỗ ngồi của một số sân vận động được sử dụng trong Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Việt Nam năm 2018 (số liệu gần đúng). Số trung bình của bảng số liệu trên là A. 24501. B. 24501,1. C. 24501, 2 . D. 24501,3. Câu 3: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A1;5 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4 là A. 1 5 x t y t         . B. x t 4 y t        . C. 4 5 5 x t y t       . D. 1 5 5 5 x t y t         . Câu 4: Cho đường tròn       2 2 C x y : 2 1 9     .Phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d x y :4 3 2024 0    và tiếp xúc với đường tròn C có dạng 1 2 4 3 0;4 3 0 x y c x y c       . Tính tổng 1 2 c c  . A. 22 . B. 2 . C. 1. D. 2 2 . Câu 5: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình chính tắc của một đường elip? A. 2 2 1 2 3 x y   . B. 2 2 1 9 1 x y   . C. 2 2 1 9 8 x y   . D. 2 2 1 25 9 x y    . Câu 6: Cho hypebol có phương trình: 2 2 1 16 9 x y   . Tiêu cự của hypebol là: A. 7 . B. 2 7 . C. 5 . D. 10 . Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol   2 5 : 4 P y x  . Đường chuẩn của parabol này có phương trình là
A. 5 16 x   . B. 5 16 x  . C. 5 8 x   . D. 5 8 x  . Câu 8: Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Văn khác nhau và 4 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách môn khác nhau. A. 47 . B. 60 . C. 12 . D. 40 . Câu 9: Cho hai đường thẳng song song 1 d và 2 d . Trên 1 d lấy 17 điểm phân biệt, trên 2 d lấy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này. A. 5690. B. 5960. C. 5950. D. 5590. Câu 10: Tìm hệ số của 3 2 x y trong khai triển thành đa thức của biểu thức 5 ( 2 ) x y  . A. 40 . B. 40 . C. 80 . D. 80 . Câu 11: Một hộp đựng 10 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm kém chất lượng, rút ngẫu nhiên từ trong hộp ra 3 sản phẩm. Số phần tử của không gian mẫu là A. 3 C6 . B. 3 C4 . C. 3 C10 . D. 3 C14 . Câu 12: Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố “Tích số chấm trên hai mặt xuất hiện nhỏ hơn 6”. A. 1 6 . B. 1 3 . C. 5 18 . D. 5 36 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Biểu đồ bên thể hiện thời gian chờ xe bus (đơn vi: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến xe bus: Khi đó: a) Số trung bình cộng và mốt của mẫu số liệu lần lượt là: x  8,8 (phút); 0 M  6 (phút). b) Trung vị của mẫu số liệu là: 7 M e  (phút). c) Khoảng biến thiến và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là: R  24 (phút), 5   Q (phút). d) Phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lần lượt là: 2 s  36,39 , s  6,03 (phút). Câu 2: Một tổ có 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 người. Khi đó: a) Số phần tử của không gian mẫu là 3003 .
b) Xác suất để có 3 nam và 2 nữ bằng: 56 143 c) Xác suất để có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ bằng: 23 429 . d) Xác suất để có ít nhất một nữ bằng: 421 429 . Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng      : 2 2024 0 x y và đường tròn       2 2 C x y : 2 3 8     . a) Đường thẳng  có một vec tơ pháp tuyến là n   1;2. b) Đường tròn C có tâm I 2;3 và bán kính R  4 . c) Đường tròn C có tâm A5; 1  và có bán kính bằng bán kính của đường tròn C có phương trình 2 2 x y x y      10 2 18 0 . d) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại điểm M 4; 1  có phương trình là x y    5 0 . Câu 4: Biết Elip đi qua điểm 1 3; 2 M       và có tọa độ tiêu điểm F1  3;0 a) Tiêu cự của Elip bằng 3 b) Phương trình chính tắc của Elip là 2 2 1 4 1 x y   c) Elip cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C D   2;0 ; 2;0 ; 0; 1 ; 0;1        d) Điểm 1 3; 2 M       thuộc E . Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O. Khi đó 2 1 NF MF   7 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Tìm hệ số của số hạng chứa 3 x trong khai triển 5 1 x x        . Câu 2: Một đa giác đều gồm 20 cạnh. Có thể lập được bao nhiêu tam giác vuông từ các đỉnh của đa giác trên? Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 d x y : 3 8 0,    2 d x y : 3 4 10 0    và điểm A2;1 . Phương trình đường tròn C có tâm thuộc 1 d , đi qua điểm A và tiếp xúc với 2 d , có dạng       2 2 x a y b a b      25, , . Tính a b  2 . Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn       2 2 C x y : 1 3 2056392     . Biết tiếp tuyến của đường tròn C song song với đường thẳng d x y : 2032 0    , có phương trình dạng ax y b a b     0, ,   . Tính   5a b .
Câu 5: Phương trình Hypebol đi qua điểm A2;0 , tiêu điểm F1 4;0 , F2 4;0 có dạng   2 2 2 2 : 1. x y H a b   Tính 2 a b  . Câu 6: Một nhà mái vòm chứa máy bay có mặt cắt nửa hình elip cao 10 , m rộng 24 . m Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 4m đến nóc nhà vòm (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân). ---------------------HẾT---------------------

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.