PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text TỜ 33 UNIT 9 CAREER PATHS.docx


personalize /ˈpɜːrsənəlaɪz/ v cá nhân hóa 26 notable /ˈnəʊtəbl/ adj đáng chú ý 27 refer reference /rɪˈfɜːr/ /ˈrefrəns/ v n tham khảo, đề cập sự tham khảo; người chứng nhận 28 clarify /ˈklærɪfaɪ/ v làm rõ 29 application process /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈprɑːses/ np quy trình đăng ký 30 application letter /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletər/ np đơn xin việc 31 recruiter recruit /rɪˈkruːtər/ /rɪˈkruːt/ n v nhà tuyển dụng tuyển dụng 32 artificial intelligence /ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ np trí tuệ nhân tạo 33 software developer /ˈsɒftwer dɪˈveləpər/ np nhà phát triển phần mềm 34 coding career /ˈkəʊdɪŋ kəˈrɪər/ np nghề lập trình 35 content creator /ˈkɒntent kriˈeɪtər/ np người sáng tạo nội dung 36 digital channel /ˈdɪdʒɪtl ˈtʃænl/ n kênh kỹ thuật số 37 misuse /ˌmɪsˈjuːs/ n/v sự/ lạm dụng 38 illegally /ɪˈliːɡəli/ adv một cách bất hợp pháp 39 data detective /ˈdeɪtə dɪˈtektɪv/ np thám tử dữ liệu 40 regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/ n quy định 41 automated /ˈɔːtəmeɪtɪd/ adj tự động hóa 42 willing /ˈwɪlɪŋ/ adj sẵn sàng 43 passion passionate /ˈpæʃn/ /ˈpæʃənət/ n adj niềm đam mê đam mê, nồng nhiệt 44 specialty /ˈspeʃ.əl.ti/ n chuyên môn 45 belief /bɪˈliːf/ n niềm tin 46 apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ n học nghề 47 diploma /dɪˈpləʊmə/ n văn bằng 48 self-employed /ˌself.ɪmˈplɔɪd/ adj tự kinh doanh 49 certificate /səˈtɪfɪkət/ n chứng chỉ 50 confused /kənˈfjuːzd/ adj bối rối 51 commit committed /kəˈmɪt/ /kəˈmɪtɪd/ v adj phạm (tội), cam kết tận tâm, cam kết 52 detective /dɪˈtektɪv/ n thám tử 53 curriculum /kəˈrɪkjələm/ n chương trình giảng dạy 54 specific /spəˈsɪfɪk/ adj cụ thể 55 relevance irrelevance relevant irrelevant /ˈreləvəns/ /ɪˈreləvəns/ /ˈreləvənt/ /ɪˈreləvənt/ n n adj adj sự liên quan sự không liên quan có liên quan không liên quan STRUCTURES

1 Check up on kiểm tra 2 Come up with nghĩ ra 3 Cut down on cắt giảm 4 Drop out of bỏ học 5 Fall back on Fall out with phải cậy đến cãi cọ với ai 6 Get down to Get round/around to Get on with = get along with Get through with Get through to bắt đầu làm nghiêm túc có thời gian làm gì hòa thuận hoàn thành liên lạc qua điện thoại 7 Go in for Go/come down with thích, tham gia mắc bệnh 8 Keep up with theo kịp 9 Live up to đáp ứng 10 Look down on Look up to coi thường kính trọng 11 Look forward to sth/doing sth mong chờ 12 Make up for bù đắp 13 Run out of hết, cạn 14 Stand in for sb Stand up for Stand up to thay cho ủng hộ chống lại II. Nhiều cụm động từ gồm 3 từ có nghĩa như thành ngữ nên khó đoán nghĩa từ các thành phần riêng lẻ của cụm từ. It’s time I got down to thinking about that essay. (Đã đến lúc tôi bắt tay vào suy nghĩ về bài luận đó.) got down to (bắt đầu nghiêm túc làm một việc gì đó) I don’t know how she puts up with the noise from the construction site next door. (Tôi không biết làm thế nào cô ấy chịu đựng được tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh.) puts up with (chịu đựng, chịu nhịn) C. PRACTICE Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: Candidates should __________ into account job market trends before deciding whether to pursue a career in a specific field. A. go B. take C. do D. make Question 2: Many students believe that having a university degree can help them __________ for positions that are in great demand. A. qualifying B. qualification C. qualify D. qualified Question 3: Choosing the right field of work depends on your __________, passions, and long-term career goal.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.