Nội dung text 022_Đề thi minh họa_TS 10_Toán_Thái Bình.docx
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH (Đề thi có 02 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm) Chọn đáp án đúng: ( Mỗi câu đúng 0,25) (gồm có 12 câu) Câu 1: Phương trình : 2x40 có nghiệm là A. 2 B .- 2 C. 1 2 D. 1 2 Câu 2: Nghiệm của bất phương trình: 330x là: A. 1x B. 1x C. 1x D. 1x Câu 3: Căn bậc hai số học của 36 là: A. 6 và -6 B. 36 và -36 C. 6 D.-6 Câu 4: Tìm điều kiện của x để căn thức sau: 3x có nghĩa: A. 3x B. x3 C . 3x D. 3x Câu 5: Giá trị của hàm số y23x tại x1 là: A. 1y B. 5y C. 6y D. 5y Câu 6: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số : 2y2x A. ( 1;2 ) B. 1:2 C. 2;8 D. 2;8 Câu 7: giá trị cos30 0 bằng: A. 1 B. 2 2 C. 3 D. 3 2 Câu 8: Một cột đèn đặt vuông góc với mặt đất có bóng in trên mặt đất dài 3,6 m . Tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 45∘ . Chiều dài cột đèn là: A.3,6m B. 7,2 m C. 92 m 5 D. 1,8 m Câu 9: Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD ta được một hình trụ có bán kính đáy bằng độ dài đoạn thẳng : A. AB B. BD C. BC D. AC Câu 10: Thống kê điểm sau 20 lần bắn bia của một xạ thủ như sau 891010979108910791091087910 Tần số xạ thủ bắn vào điểm 10 là:
A. 8 B. 7 C. 9 D. 10 Câu 11: Thống kê điểm sau 20 lần bắn bia của một xạ thủ như sau Xác suất xạ thủ bắn vào điểm 9;10 A. 7 10 B. 7 20 C. 9 10 D. 7 5 Câu 12: Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Tần số 8 7 10 8 6 11 Tần số tương đối xuất hiện mặt 5 chấm là: A. 6% B. 8% C.12% D.14% PHÂN TỰ LUẬN : Câu11. (1,0 điểm) Cho biểu thức: 2137 933 aaa P aaa với 0;9aa Rút gọn biểu thức P . Câu 12 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 324 49 xy xy Câu 13 (1,5 điểm) 1. Giải phương trình: 2650xx 2. Cho phương trình bậc hai: 2223850xmxmm ( m là tham số). Tìm m đề phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 2212121223xxxxxx Câu 14: ( 1,0 điểm ) Khi uống nước giải khát, người ta hay sử dụng ống hút nhựa dạng hình trụ đường kính đáy là 0,4 cm , chiều dài ống hút là 18 cm . Hỏi khi thải ra môi trường, diện tích nhựa gây ô nhiễm cho môi trường do 100 ống hút này gây ra là bao nhiêu? Câu 15:( 2,0điểm) Cho đường tròn tâm O có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia MA lấy điểm C khác điểm M . Kẻ MH vuông góc với BC ( H thuộc )BC . 3. Chứng minh BOMH là tứ giác nội tiếp. 4. MB cắt OH tại E . Chứng minh ..MEMHBEHC 5. Gọi giao điểm của đường tròn O với đường tròn ngoại tiếp MHC△ là K . Chứng minh ba điểm ,,CKE thẳng hàng. Câu 16. (0,5 điểm) Cho ba số dương a,b,c. Chứng minh rằng 222 222222222 2224 abbccaabc abcbcacab ------------(HÊT)------------
ĐÁP ÁN : PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A C B D D A B B B C PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) CÂU NỌI DUNG ĐIỂM 13 Với 0;9aa , ta có 2137 3333 aaa P aaaa 231337 33 aaaaa P aa 0,25 264337 33 aaaaa aa 0,25 33 393 33333 aa aaa aaaaa Vậy 3 3 a P a Với 0;9aa 0,5 324 49 xy xy Nhân hai vế phương trình thứ hai của hệ với 2 Ta được: 324 8218 xy xy 14 Cộng vế với vế của hai phương trình của hệ ta được: 11x22 2x Thay x2 vào phương trình thứ nhất ta được: 3.22y4
2 2 1 y y Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ;2;1xy Câu 15 1. Giải phương trình: 2650xx Ta có : 1;6;5abc nên 0abc Phương trình có hai nghiệm: 121;5xx 1,0 2.Tính được: Δ24m Giải được: Δ2402mm Tính được: 12 2 12 23 85 xxm xxmm 22 121212 222 121221212 23 2 xxxxxx xxxxxxxxx Phân tích được: 2 1221212 1212 1212 1212 0 210 0 2121 xxxxxxx xxxx xxxx xxxx +) 12xx nên phương trình có nghiệm kép: Δ0 240 2 m m (loại) +) 1221xx . Kết hợp với: 1223xxm Ta có hệ 12 12 1 2 23 21 411 3 37 3 xxm xx m x m x Mà: 22 12 22 2 41127 8585 33 828227797245 22320 mm xxmmmm mmmmm mm Vậy: 1 2 11153 11153 m m 0,5 Câu 16 Vì ống hút hình trụ có bán kính đáy 0,4:20,2cmR và chiều cao 18h cm nên diện tích x.quanh của ống hút là: đáy 2xqySPhRh 0,5