PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ILSW8- UNIT 8- BÀI TẬP BỔ TRỢ - HS.docx

WORD PRONUNCIATION MEANING basket /ˈbæskɪt/ (n): giỏ, sọt, rổ ceremony /ˈserəməni/ (n): nghi thức, nghi lễ cloth /klɑːθ/ (n): vải embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ (n): đồ thêu, sự thêu thùa embroider /ɪmˈbrɔɪdər/ (v): thêu ethnicity /eθˈnɪsəti/ (n): dân tộc, sắc tộc experienced /ɪkˈspɪriənst/ (adj): có kinh nghiệm inexperienced /ˌɪnɪkˈspɪriənst/ (adj): không có/thiếu kinh nghiệm headscarf /ˈhedskɑːrf/ (n): khăn trùm đầu silver /ˈsɪlvər/ (n): bạc silvery /ˈsɪlvəri/ (adj): có màu bạc, óng ánh như bạc product /ˈprɑːdʌkt/ (n): sản phẩm production /prɑːˈdʌkʃn/ (n): sự sản xuất producer / prəˈdju:sə/ (n): người/nhà sản xuất produce /prəˈdju:s/ (v): sản xuất pattern /ˈpætərn/ (n): hoa văn pottery /ˈpɑːtəri/ (n): đồ gốm apron /ˈeɪprən/ (n): tạp dề blouse /blaʊs/ (n): áo cánh, áo kiểu nữ corn /kɔːrn/ (n): ngô, bắp utensil /juːˈtensl/ (n): đồ dùng, dụng cụ dùng trong gia đình sticky rice /ˌstɪki ˈraɪs/ (n): gạo nếp, xôi steam /stiːm/ (v): hấp dessert /dɪˈzɜːrt/ (n): món tráng miệng gong /ɡɑːŋ/ (n): cồng, chiêng stilt house /stɪlt haʊs/ (n): nhà sàn ethnic /ˈeθnɪk/ (adj): thuộc dân tộc UNIT 8 TRADITIONS OF ETHNIC GROUPS IN VIETNAM VOCABULARY


15. _________is a festival held annually on a rotating basis in provinces with gong culture Task 4. Choose the best answers to complete the sentences 1. I love the ______________ on H'mong clothing. They look like flowers, animals, and stars. A. patterns B. signs C. materials D. colors 2. I have a ____ necklace. It’s very beautiful and shiny. A. outlook B. sight C. view D.silver 3. The Kinh people have the largest_____ in Vietnam A. places B. caves C. population D. communication 4. After nearly a thousand years, the Chăm villagers still make _______completely by hand. A. clothes B. cake C. pottery D. product 5. Among the _____, the Tay people have the largest population. A. groups B. cultures C. ethnic minorities D. ethnic 6. The Hmong people live _____ in Northern Vietnam (Hà Giang, Lào Cai, Sơn La, etc.) A. happy B. happiness C. happily D. unhappy 7. Making pottery is a traditional _____ in Bát Tràng, Hanoi. A. craft B. draft C. raft D. scarf 8. We visited famous Chăm buildings and wooden ____ houses. A. period B. tilt C. stilt D. season 9. Do you know how _____ traditional crafts? A. making B. make C. to make D. to make 10.  Ao dai is your _____ clothes, isn’t it? A.traditional B.tradition C.traditions D.traditionally Task 5. Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences. 1. Many Vietnamese women are very good at ______________. (EMBROIDER) 2. Viet Nam is a ________ country with different peoples, (CULTURAL)

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.