Nội dung text Chủ đề 1 - ĐỘNG HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.pdf
Cô Nhung Cute 0972.46.48.52 VẬT LÍ 10 1 a. Khái niệm: Chuyển động tròn là chuyển động của vật có quỹ đạo là đường tròn. b. Cách xác định vị trí của vật trong chuyển động tròn: + Dựa vào quãng đường S (độ dài cung tròn S) vật đã đi. + Dựa vào độ dịch chuyển góc θ (tính từ vị trí bắt đầu khảo sát chuyển động) * Độ dịch chuyển góc : Xét một vật chuyển động trên đường tròn bán kính R. Trong thời gian t vật đi được cung tròn S. + Độ dịch chuyển góc θ = S R (*) + Đơn vị độ dịch chuyển góc: radian (rad) + Chú ý: 1(rad) = 180o π hay 180o = π (rad) 1 o = π 180 (rad) * Vectơ vận tốc trong chuyển động cong - Khi vật chuyển động cong, vectơ vận tốc luôn thay đổi hướng. - Vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động cong có + phương: trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đang xét. + chiều: cùng chiều với chuyển động. + độ lớn: v = ∆S ∆t (t rất nhỏ) → gọi là tốc độ dài (tốc độ). * Tốc độ góc : đặc trưng cho độ nhanh chậm của vật chuyển động tròn; được đo bằng thương số giữa độ dịch chuyển góc với thời gian t dịch chuyển góc đó ω = θ ∆t (rad/s)s + Đơn vị tốc độ góc: rad/s. 2.1 Định nghĩa: Chuyển động tròn đều là chuyển động có + quỹ đạo là đường tròn + vật đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ. Chuyên đề 6 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN Chủ đề 1 ĐỘNG HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU I Tóm tắt lý thuyết 1 Mô tả chuyển động tròn 2 Chuyển động tròn
Cô Nhung Cute 0972.46.48.52 VẬT LÍ 10 3 A. f = 2πr v . B. T = 2πr v . C. v = ω. r D. ω = 2π T Câu 5: Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng? A. α 0 = 180 0 π . αrad B. 60 0 = 180 0 π . π 3 rad C. 45 0 = 180 0 π . π 8 rad D. π 2 rad = 180 0 π . π 2 rad Câu 6: Chu kì trong chuyển động tròn đều là A. thời gian vật chuyển động. B. số vòng vật đi được trong 1 giây. C. thời gian vật đi được một vòng. D. thời gian vật di chuyển. Câu 7: Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có A. tốc độ góc thay đổi. B. tốc độ góc không đổi. C. quỹ đạo là đường tròn. D. tốc độ dài không đổi. Câu 8: Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có A. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. B. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. C. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. D. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. Câu 9: Tốc độ góc của kim giây là A. π 60 rad/s. B. 30 π rad/s C. 60π rad/s. D. π 30 rad/s Câu 10: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là A. ω = 2π/3 (rad/s). B. ω = 3π/2 (rad/s).C. ω = 3π (rad/s). D. ω = 6π (rad/s). Câu 11: Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay trục của nó. Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24 giờ. A. 7, 27.10-4 rad/s. B. 7, 27.10-5 rad/s. C. 6, 2.10-6 rad/s. D. 5,42.10-5 rad/s. Câu 12: Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là A. 15s. B. 0,5s. C. 50s. D. 1,5s. Câu 13: Một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Vận tốc góc của điểm đó là A. 31,84 rad/s. B. 20,93 rad/s. C. 1256 rad/s. D. 0,03 rad/s. Câu 14: Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm. Bánh xe chuyển động tròn với tốc độ 10 m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là A. 10 rad/s. B. 2,5 rad/s. C. 0,4 rad /s. D. 40 rad/s.
Cô Nhung Cute 0972.46.48.52 VẬT LÍ 10 4 Câu 15: Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là A. 23,55 m/s. B. 225 m/s. C. 15,25 m/s. D. 40 m/s. Câu 16: Một đĩa tròn có bán kính 20cm quay đều mỗi vòng hết 0,1s. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là A. 3,14m/s. B. 31,4m/s. C. 12,56m/s. D. 1,57m/s. Câu 17: Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất coi là chuyển động tròn đều. Bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ dài của một điểm ở vĩ độ 450 bắc là A. 329 m/s B. 340 m/s C. 466,7 m/s D. 439 m/s Câu 18: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh vệ tĩnh). Biết vận tốc dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km. Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là: A. 32500km B. 34900km C. 35400km D. 36000km Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. 2 Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)