Nội dung text UNIT 1 LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH.docx
28. Genius (noun) /ˈdʒiːnjəs/ Thiên tài 29. Have a difficult childhood (phrase) /hæv ə ˈdɪfɪkəlt ˈtʃaɪldhʊd/ Có một tuổi thơ khó khăn 30. Have a long marriage (phrase) /hæv ə lɒŋ ˈmærɪdʒ/ Có một cuộc hôn nhân lâu dài 31. Impressive achievement (phrase) /ɪmˈprɛsɪv əˈtʃiːvmənt/ Thành tựu ấn tượng 32. Innovations (noun) /ˌɪnəˈveɪʃ(ə)n/ Sự đổi mới, sáng tạo 33. Inspiring (adj) /ɪnˈspaɪərɪŋ/ Truyền cảm hứng 34. Military (noun) /ˈmɪlɪt(ə)ri/ Quân đội 35. National hero (noun) /ˈnæʃənl ˈhɪərəʊ/ Anh hùng dân tộc 36. On cloud nine/ on top of the world/over the moon (phrase) /ɒn klaʊd naɪn/ /ɒn tɒp ʌv ðə wɜːld/ /ˈəʊvə ðə muːn/ Rất hạnh phúc, vui vẻ 37. Pancreatic (adj) /ˌpæŋkriˈætɪk/ Thuộc về tuyến tụy 38. Pass away (phrase) /pæs əˈweɪ/ Qua đời 39. Poem (noun) /ˈpəʊɪm/ Bài thơ 40. Poetry (noun) /ˈpəʊətri/ Thơ 41. Publish (verb) /ˈpʌblɪʃ/ Xuất bản 42. Resistance war (noun) /rɪˈzɪstəns wɔːr/ Cuộc kháng chiến 43. Stylish (adj) /ˈstaɪlɪʃ/ Phong cách 44. Translate into (phrase) /trænsˈleɪt ˈɪntuː/ Dịch sang 45. Visionary (adj) /ˈvɪʒən(ə)ri/ Có tầm nhìn 46. Youth (noun) /juːθ/ Tuổi trẻ B-GRAMMAR: Past simple vs. Past continuous Past Simple - Quá khứ đơn Past Continuous - Quá khứ tiếp diễn ● Một hành động đã hoàn thành trong quá khứ. Ví dụ: I watched a great movie last night. ● Các sự kiện chính trong một câu chuyện. Ví dụ: John wrote a letter and then went to bed. Yesterday, two years ago, last week, in 1978. ● Một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Ví dụ: I was cooking dinner at 6 p.m. last night. ● Bối cảnh của một câu chuyện. Ví dụ: It was snowing heavily outside. Mary was sitting by the window reading her book. At this time yester day, at 6 p.m. last night. Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa chừng hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn, và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn. Ví dụ: I was writing a letter when the doorbell rang. Khi hai hoặc nhiều hành động trong quá khứ xảy ra cùng lúc, chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai. Ví dụ: While I was studying, my brother was playing video games.