PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Unit 6 (Friends plus 8)-GV.docx


5 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 41. variety (n) / vəˈraɪəti/ sự phong phú B. GRAMMARS 1. Can, could, be able to  Can/ could CAN COULD “can” và “could” được dùng trong câu hỏi đề nghị, xin phép, yêu cầu. Diễn tả khả năng hiện tại hoặc tương lai mà một người có thể làm được gì, hoặc một sự việc có thể xảy ra. Ví dụ: I can swim./ It can rain. Diễn tả khả năng xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: My brother could speak English when he was five.  Can/ be able to CAN BE ABLE TO “be able to” và “can” để diễn tả một khả năng hay sự có thể. Tuy nhiên, “can” không có dạng tương lai nên ta sử dụng “will be able to” Dùng để diễn tả những điều có thể làm do khả năng, năng khiếu của bản thân Ví dụ: I can swim. (= I have the ability to swim). Dùng để diễn tả những điều có thể làm do cố gắng, xoay xở mới làm được Ví dụ: In spite of his broken leg, he was able to get out of the burning house. 2. have to/ need to / must / should  Must/ have to MUST HAVE TO Cả “must” và “have to” đều có nghĩa là “cần phải/ phải” Diễn tả sự cần thiết phải làm gì nhưng là do chủ quan (tự bản thân nhận thức thấy) Ví dụ: I must phone my sister. (=> I am aware that this is necessary). Diễn tả sự cần thiết phải làm gì nhưng là do khách quan (nội quy, quy định...) Ví dụ: Students have to go to school on time. (=> It’s school’s regulation).  Need NEED (cần) “Need” vừa là động từ thường, vừa là động từ khuyết thiếu Need là động từ thường - Nó phải dùng trợ động từ khi thành lập câu phủ định và nghi vấn - Động từ theo sau nó phải dùng dạng “to infinitive” Ví dụ: She needs to see you. She doesn’t need to see you. Need là động từ khuyết thiếu - Khi là động từ khuyết thiếu NEED chỉ có hình thức hiện tại và có đầy đủ đặc tính của một động từ khuyết thiếu. Ví dụ: Need he work so hard? You needn’t go yet, need you?  Mustn’t/ needn’t MUSTN’T NEEDN’T MUSTN’T (không được phép): mang ý cấm đoán. Ví dụ: You mustn’t drink it. It is poisonous. NEEDN’T (không cần thiết): mang ý nghĩa không bắt buộc. Ví dụ: You needn’t hurry. We still have a lot time to do it.  Should/ ought to
5 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) SHOULD OUGHT TO “should” và “ought to” đều có nghĩa là “nên” dùng để đưa ra lời khuyên, ý kiến Chỉ sự bắt buộc hay bổn phận nhưng ở mức độ nhẹ hơn “Must”. Ví dụ: - You should send this report by 8 th September. Chỉ sự bắt buộc. Mạnh hơn “Should” nhưng chưa bằng “Must”. Ví dụ: She really ought to apologize.  PHONETICS Exercise 1. Find the word which has a different sound in the underlined part. 1. A. believe B. because C. college D. university 2. A. graffiti B. timetable C. holiday D. qualification 3. A. rule B. shoe C. uniform D. home-schooling 4. A. marks B. exams C. holidays D. schools 5. A. passed B. failed C. studied D. joined 6. A. ascent B. muscle C. scatter D. scissors 7. A. teenage B. degree C. week D. career 8. A. enrol B. excited C. exam D. exhibition 9. A. Korea B. kumquat C. knowledge D. kangaroo 10. A. size B. rich C. thrive D. ideal Exercise 2. Choose the word which has a different stress pattern from the others. 1. A. enrol B. attend C. obey D. study 2. A. uniform B. exam C. lesson D. college 3. A. graffiti B. ideal C. qualification D. result 4. A. obey B. offer C. graduate D. open 5. A. primary B. holiday C. graffiti D. management 6. A. apply B. degree C. pension D. finance 7. A. secondary B. kindergarten C. ordinary D. curriculum 8. A. charity B. apply C. study D. crazy 9. A. mistake B. agile C. college D. process 10. A. important B. extra C. historic D. ideal  VOCABULARY AND GRAMMAR Exercise 1. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence. 1. We don't have to wear a school ______ at my school. A. subject B. uniform C. curriculum D. passion 2. My parents don't have to pay for my school. I go to a ______ school. A. state B. high C. secondary D. private 3. My brother eats and sleeps at his school. He doesn't come home every day because it's a ______ school. A. mixed B. unique C. professional D. boarding 4. My sister is 16. She goes to the ______ school as me. A. primary B. high C. secondary D. university 5. Children in England go to ______ school between the ages of five and eleven. A. primary B. boarding C. private D. single- sex 6. My brother can't go to the same school as me and my sister. My sister and I go to a ______ school. A. boarding B. single-sex C. primary D. mixed 7. The ______ rule in many countries is 18. A. school B. career C. school-leaving age D. enrol 8. My brother will attend a college to get a ______.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.