Nội dung text UNIT 5. NATURAL WONDERS OF VIETNAM - HS.docx
Ex: She dived into the still water of the lake. Cô ấy lặn xuống mặt hồ tĩnh lặng. river n /’rɪvə(r)/ song Ex: They're building new houses by the river. Họ đang xây những ngôi nhà mới bên sông. forest n /’fɒrɪst/ rừng Ex: Tropical rain forests used to cover 10% of the Earth's surface. Rừng mưa nhiệt đới từng bao phủ 10% bề mặt Trái đất. waterfall n /'wɔ:təfɔ:l/ thác nước Ex: Can you feel the spray from the waterfall? Bạn có thể cảm nhận được tia nước phun từ thác nước không? cave n /keɪv/ hang, động Ex: The area contains vast underground cave systems. Khu vực này bao gồm hệ thống hang động ngầm rộng lớn. diverse adj /daɪvɜ:s/ đa dạng Ex: New York is a very culturally diverse city. New York là một thành phố rất đa dạng về văn hóa. essential adj /ɪ'senʃl/ cần thiết, thiết yếu Ex: Water is essential for living things. Nước rất cần thiết cho sinh vật. island n /'aɪlənd/ hòn đảo Ex: I dream of living on a tropical island. Tôi mơ ước được sống trên một hòn đảo nhiệt đới. rock n /rɒk/ đá, tảng đá Ex: The ship hit some rocks and sank. Con tàu va phải một số tảng đá và chìm. thrilling adj /'θrɪlɪŋ/ hồi hộp, li kì Ex: The children were captivated by his thrilling story. Những đứa trẻ bị thu hút bởi câu chuyện ly kỳ của anh ấy. torch n /tɔ:tʃ/ đèn pin, ngọn đuốc Ex: The torch sends out a powerful beam of light. Ngọn đuốc phát ra một chùm ánh sáng mạnh mẽ. wonder n /’wʌndə(r)/ kỳ quan Ex: We spent a week visiting the wonders of Ancient Greek civilization. Chúng tôi đã dành một tuần để thăm các kỳ quan của nền văn minh Hy Lạp cổ đại. unforgettable adj /ʌnfə'getəbl/ không thể quên được, khó quên