Nội dung text Unit 6 - HS.docx
21 Bài tập Tiếng Anh 8 (Global Success) - Theo sau cụm từ in the habit of là dạng động từ thêm ing (V-ing) Example: Some people are in the habit of having breakfast on the street. (Một số người có thói quen ăn sáng ở ngoài đường.) My father is in the habit of turning on the TV as soon as he gets home. (Ba tôi có thói quen mở ti vi ngay khi ông ấy về tới nhà.) - Cụm từ in a hurry thường đứng sau động từ be. Example: She can't talk to her daughter because she is in a hurry. (Cô ấy không thể trò chuyện với con gái bởi vì cô ấy đang vội.) If you aren't in a hurry, can you drink a cup of coffee with me? (Nếu bạn không vội, bạn có thể uống với tôi một li cà phê không?) Word form Verb Noun Adjective Adverb experience experience experienced experiential depend independence dependant dependence independent dependent acceptably maintain maintenance interact interaction interactive interactively nomad nomadic revive revival revivalism revivalist B. GRAMMAR 1. Future simple tense (Thì tương lai đơn) Cấu trúc Khẳng định S + will + V o Phủ định S + will + not + V o Nghi vấn Will + S + V o ? E.g: We will go to the Ethnology Museum. She won't attend the festival tomorrow. Will he join the tribal dance in the evening? Cách dùng Thì tương lai đơn thường được sử dụng để: Cách dùng Ví dụ - Diễn tả những sự việc hay hoạt động sẽ xảy ra trong tương lai The Ban Flower Festival will take place next week. - Đưa ra quyết định tại thời điểm nói, xuất phát từ một tình huống cụ thể Calm down! I'll help you to fix this machine. - Đưa ra sự dự đoán hoặc suy nghĩ về những sự việc có thể sẽ xảy ra trong tương lai I think human beings will live in the sea in fifty years. - Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị hay lời mời Will you go swimming with me? - Đưa ra lời hứa I will never tell anyone about your secrets. - Dùng trong câu điều kiện loại 1 If I am free to choose a topic, I will give a presentation on Alaska. Dấu hiệu Câu sử dụng thì tương lai đơn thường dễ nhận biết qua các từ hay cụm từ sau: