PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text UNIT 10-HS.doc


GLOBAL SUCCESS 11 2 25. mangrove n /ˈmæŋɡrəʊv/ cây đước 26. habitat n /ˈhæbɪtæt/ môi trường sống 27. pangolin n /ˈpæŋɡəlɪn/ con tê tê 28. wildlife n /ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã 29. mass tourism n.p /ˈmæs ˈtʊərɪzəm/ du lịch hàng loạt 30. coral reef n /ˈkɒrəl riːf/ rặng san hô 31. food chain n /ˈfuːd tʃeɪn/ chuỗi thức ăn 32. diversity n /daɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng 33. marine adj /məˈriːn/ thuộc biển, dưới nước 34. green adj /ɡriːn/ (lối sống) xanh 35. delta n /ˈdeltə/ đồng bằng STRUCTURES 1. be home to là nhà, nơi ở của thứ gì 2. run out hết, cạn kiệt PART II. GRAMMAR 1. Compound noun - Danh từ ghép (compound noun) được cấu thành từ việc ghép các từ lại với nhau. Đa phần danh từ kép tạo nên khi một danh từ hay tính từ kết hợp với một danh từ khác. - Mỗi danh từ ghép đóng vai trò như một đơn vị độc lập. - Có 3 dạng danh từ ghép: MỞ DẤU - ĐÓNG Sử dụng khoảng trống  primary school Sử dụng dấu gạch ngang  brother-in-law (anh rể) Không dùng khoảng trống/ dấu -  bathroom Ex: Green (màu xanh) và house (nhà) đều có nghĩa riêng nhưng khi ghép lại greenhouse (hiện tượng nóng lên toàn cầu). a. Các loại từ ghép trong tiếng Anh Cách kết hợp Ví dụ 1. N + N - bathroom (phòng tắm) - fruit juice (nước trái cây) 2. N + giới từ/ Adv - passer-by (khách qua đường) 3. N + V - haircut (cắt tóc) - sunrise (mặt trời mọc)

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.