Nội dung text Kế hoạch giáo dục Năng-Lực-Số-Anh-9.docx
nội dung số. (bài viết đa phương tiện). CDS: Ý thức sử dụng công nghệ để giải quyết vấn đề xã hội. vấn đề thành phố. Thiết kế E-Newsletter hoặc bài viết đa phương tiện về giải pháp. Google Sites/Canva. Unit 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS 4. An toàn; 2. Giao tiếp & HT. 4.3.TC2a; 2.5.TC2a NLS: An sinh số; Ứng xử mạng. CDS: Bảo vệ thông tin cá nhân, quản lý thời gian sử dụng thiết bị. Tiết 4 Communicatio n: Thảo luận về cách quản lý thời gian trên mạng để có lối sống cân bằng. Phân tích tình huống thực tế (tình trạng nghiện game, mạng xã hội). An toàn: Tài liệu về An sinh số; Thảo luận: Google Classroom/Za lo. Unit 4: REMEMBE RING THE PAST 5. Giải quyết vấn đề; 6. Ứng dụng AI. 3.2.TC2a; 3.3.TC2a NLS: Tích hợp nội dung; Thực thi bản quyền. CDS: Tôn trọng bản quyền nội dung lịch sử (hình ảnh, tài liệu). Tiết 7 (Project): Tạo video/slide về truyền thống/lịch sử. Tích hợp nội dung từ nhiều nguồn và tuân thủ bản quyền. Thực hành tạo sản phẩm đa phương tiện, lồng ghép giáo dục bản quyền. Giải pháp: Mindmeister (Sơ đồ tư duy); Mô phỏng: Công cụ AI tạo văn bản/ảnh đơn giản. Unit 5: OUR EXPERIEN CES 3. Sáng tạo nội dung số; 3.3. Thực thi bản quyền. 1.1.TC2b ; 5.4.TC2a NLS: Duyệt/Tì m kiếm thông tin (khóa học, sự kiện). CDS: Sử dụng công cụ Tiết 3-4 (A Closer Look 2- Communicatio n): Tìm kiếm thông tin về các khóa học/sự kiện online. Nhận biết vai trò Sáng tạo Video: CapCut/Clipc hamp. Bản quyền: Kho ảnh Pixabay/Pexel s.
số để học tập suốt đời. công nghệ trong học tập suốt đời. Unit 6: VIETNAM ESE LIFESTYL E: THEN AND NOW 1. Khai thác dữ liệu & TT; 5. Giải quyết vấn đề. 5.2.TC2b ; 1.2.TC2a NLS: Phân tích dữ liệu; Sử dụng công nghệ để giải quyết vấn đề. Tiết 7 (Project): So sánh lối sống xưa và nay bằng biểu đồ. Đánh giá nguồn thông tin lịch sử. Dạy học gắn thực tiễn, thực hành xử lý dữ liệu so sánh. Tìm kiếm: Google Scholar, kho tư liệu số; Xử lý DL: Google Sheets (so sánh số liệu). Unit 7: NATURAL WONDERS 5. Giải quyết vấn đề; 2. Giao tiếp & HT. 3.1.TC2a; 2.4.TC2a NLS: Sáng tạo nội dung số; Hợp tác độc lập. CDS: Tôn trọng bản quyền nội dung du lịch. Tiết 7 (Project): Tạo brochure/web site quảng bá kỳ quan thiên nhiên. Hợp tác độc lập trong việc phân công nhiệm vụ. Dạy học dựa trên dự án, Thiết kế: Google Sites; Truyền thông: Mạng xã hội/LMS. Unit 8: TOURISM 1.2.TC2a; 5.3.TC2a NLS: Đánh giá dữ liệu; Giải quyết vấn đề (ứng dụng du lịch). CDS: Bảo vệ quyền riêng tư khi du lịch (chia sẻ vị trí). Tiết 4 Communicatio n: Đánh giá các đánh giá/review du lịch online. Đề xuất giải pháp công nghệ cho du lịch (ví dụ: ứng dụng dịch thuật). Phân tích nguồn, thực hành brainstorming giải pháp. Unit 9: ENGLISH IN THE WORLD 1.1.TC2b ; 2.4.TC2a NLS: Duyệt/Tì m kiếm; Giao tiếp/Hợp tác. Tiết 4 Communicatio n: Tìm kiếm và thảo luận về sự khác biệt Thực hành tìm kiếm nâng cao, sử dụng Google Docs để ghi chú chung.