PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text 11. UNIT 11. ELECTRONIC DEVICES - GV.docx



cửa và rèm cửa sổ. 24 wireless (adj) /‘waɪələs/ không dây, vô tuyến E.g. We will use wireless TV in 2030. Chúng ta sẽ sử dụng tivi không dây vào năm 2030 II. WORD FORMATION Words Related words Transcription Meaning application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng applicable (adj) /əˈplɪkəbl/ có thể dùng được, có thể áp dụng, có thể ứng dụng được applicant (n) /ˈəplɪkənt/ người xin việc; người thỉnh applicability (n) /əˌplɪkəˈbɪləti/ tính ứng dụng, tính khả dụng apply (v) /əˈplaɪ/ ứng dụng, áp dụng, gắn vào, ghép vào applicator (n) /ˈæplɪkeɪtər/ vật dụng để bôi cái gì portable (adj) /ˈpɔːrtəbl/ có thể mang theo, xách tay portable (n) /ˈpɔːrtəbl/ cái dễ mang theo portability (n) /ˌpɔːrtəˈbɪləti/ tính di chuyển được printer (n) /ˈprɪntər/ máy in print (v) /ˈprɪnt/ in printable (adj) /ˈprɪntəbl/ có thể in responsive (adj) /rɪˈspɒnsɪv/ phản ứng nhanh nhạy, nhạy bén responsively (adv) /rɪˈspɒnsɪvli/ phản ứng nhanh, thuận lợi; dễ bị điều khiển, dễ sai khiến responsiveness (n) /rɪˈspɒnsɪvnəs/ sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm sự phản ứng nhanh; tình trạng dề bị điều khiển, dễ sai khiến responsible (adj) /rɪˈspɒnsəbl/ chịu trách nhiệm (về mặt pháp lý) responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ response (n) /rɪˈspɒns/ sự trả lời; câu trả lời, sự đáp lại respond (v) /rɪˈspɒnd/ hưởng ứng, phản ứng lại, đáp lại respondent (n) /rɪˈspɒndənt/ trả lời, đáp lại virtual virtually /ˈvɜːrtʃuəli/ thực sự, hầu như, gần như

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.