Nội dung text ĐỀ 5 - GV.docx
1 HƯỚNG DẪN GIẢI Đề 5 I. Choose the word/phrase/sentence (A, B, C, or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts). Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others? A. leaves B. dreams C. cooks D. games Giải Thích: Kiến thức về phát âm đuôi /s/ A. leaves – SAI – “s” phát âm /z/ vì đứng sau âm hữu thanh /v/. B. dreams – SAI – “s” phát âm /z/ vì đứng sau âm hữu thanh /m/. C. cooks – ĐÚNG – “s” phát âm /s/ vì đứng sau âm vô thanh /k/, khác ba từ còn lại. D. games – SAI – “s” phát âm /z/ vì đứng sau âm hữu thanh /m/. Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others? A. said B. paid C. laid D. maid Giải Thích: Kiến thức về phát âm IPA A. said – ĐÚNG – phát âm /sed/, khác hoàn toàn với ba từ còn lại có âm /eɪ/. B. paid – SAI – /peɪd/, nguyên âm /eɪ/. C. laid – SAI – /leɪd/, nguyên âm /eɪ/. D. maid – SAI – /meɪd/, nguyên âm /eɪ/. Question 3. Which word has a different stress pattern from that of the others? A. energetic B. industry C. information D. analytical Giải Thích: Kiến thức về trọng âm A. energetic – /ˌenəˈdʒetɪk/ – Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. B. industry – /ˈɪndəstri/ – ĐÚNG – Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, khác với ba từ còn lại. C. information – /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ – Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. D. analytical – /ˌænəˈlɪtɪkl/ – Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Question 4. Which word has a different stress pattern from that of the others? A. experience B. disaster C. enterprise D. experiment Giải Thích: Kiến thức về trọng âm A. experience – /ɪkˈspɪəriəns/ – trọng âm âm tiết thứ hai. B. disaster – /dɪˈzɑːstə(r)/ – trọng âm âm tiết thứ hai. C. enterprise – /ˈentəpraɪz/ – ĐÚNG – trọng âm âm tiết thứ nhất, khác ba từ còn lại. D. experiment – /ɪkˈsperɪmənt/ – trọng âm âm tiết thứ hai.
3 D. in – ĐÚNG – Cụm “interested in” nghĩa là “quan tâm đến / hứng thú với”, dùng đúng trong ngữ cảnh nói về sở thích hay lĩnh vực. Tạm dịch: Mother: Why are you so interested in marine biology lately? Daughter: Ever since our trip to the aquarium, I've been fascinated by ocean life. (Mẹ: Sao dạo này con lại hứng thú với sinh học biển vậy? Con gái: Từ sau chuyến đi thăm thủy cung, con bị cuốn hút bởi thế giới đại dương.) Question 8. Luke: I need to _____________ these old magazines to make space in my room. Dad: Why not recycle them instead of just throwing them away? A. throw away B. put away C. work out D. hold on Giải Thích: Kiến thức về cụm động từ A. throw away – ĐÚNG – Nghĩa là “vứt bỏ”, hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh “dọn chỗ trống trong phòng”. B. put away – SAI – Nghĩa là “cất đi, dọn gọn”, không cùng nghĩa. C. work out – SAI – Nghĩa là “tập thể dục” hoặc “giải quyết vấn đề”, không liên quan. D. hold on – SAI – Nghĩa là “chờ một chút”, không hợp ngữ cảnh. Tạm dịch: Luke: I need to throw away these old magazines to make space in my room. Dad: Why not recycle them instead of just throwing them away? (Luke: Con cần vứt mấy cuốn tạp chí cũ này đi để có thêm chỗ trống trong phòng. Bố: Sao con không tái chế chúng thay vì chỉ vứt đi?) Question 9. Lucy: This is the building ____________ my father works as an architect. Peter: It's very impressive! The design is modern and eco-friendly. A. where B. which C. whose D. who Giải Thích: Kiến thức về MĐQH A. where – ĐÚNG – Dùng cho địa điểm, nghĩa là “nơi mà”, phù hợp với danh từ “building”. B. which – SAI – Dùng cho vật, nhưng không diễn tả ý “nơi chốn”. C. whose – SAI – Dùng cho sở hữu, không hợp ở đây. D. who – SAI – Dùng cho người, không thể thay cho “building”. Tạm dịch: Lucy: This is the building where my father works as an architect. Peter: It's very impressive! The design is modern and eco-friendly. (Lucy: Đây là tòa nhà nơi bố tớ làm kiến trúc sư. Peter: Ấn tượng thật đấy! Thiết kế của nó vừa hiện đại vừa thân thiện với môi trường.) Question 10. Nga: Did you like the concert last weekend? Huy: Not really. The music was too ____________ for me. I could barely hear myself think! A. quiet B. peaceful C. loud D. soft Giải Thích: Kiến thức về từ vựng tính từ A. quiet – SAI – Nghĩa “yên tĩnh”, trái nghĩa với ngữ cảnh.