Nội dung text 5. Chuyên đề IX - X - TOPIC 5.docx
1. Unless = If... not: nếu ... không/trừ khi Ví dụ: You will fail the test if you do not study hard. = Unless you study hard, you will fail the test. {Bạn sẽ trượt nếu bạn không học chăm.) 2. As long as = so long as: miễn là (chỉ dùng với CĐKL1) Ví dụ: We will go camping if the weather is fine. = As long as the weather is fine, we will go camping. (Miễn là thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi cắm trại.) 3. Provided that = providing that: miễn là (chỉ dùng với CĐKL1) Ví dụ: If the price is reasonable, I will buy that car. = Providing that the price is reasonable, I will buy that car. (Miễn là giá cả hợp lí, tôi sẽ mua cái xe đó.) 4. Suppose/Supposing: giả sử (chỉ dùng vớỉ CĐKL2,3) Ví dụ: Supposing you were a millionaire, what would you do? (Giả sử bạn là triệu phú, bạn sẽ làm gì?) 5. Câu điều kiện với danh từ. (Nếu không vì...) Câu điều kiện loại 2 If it weren’t for + N, S + would/could/might + V (inf) Ví dụ: If it weren’t for the tornado, we could visit my grandparents. (Neu không vì cơn loc, chúng tôi có thế đi thăm ông bà rồi.) Câu điều kiện loại 3 If it hadn’t been for + N, S + would/could/might + have + P 2 Ví dụ: If it hadn’t been for his broken leg, Barry could have gone downstairs by himself. (Neu không vì cái chân gãy, Barry đã cỏ thể tự đi xuống tầng rồi.) But for + N/V -ing = Without + N/V -ing : nếu khống vì, nếu không có Ví dụ: Without water, plants couldn’t survive. (Neu không có nước, cây coi không thể tồn tại.) 6. In case và in case of: trong trường hợp, phòng khi In case + S + V In case of + N/V -ing Ví dụ:
I will bring the camera in case we want to take some pictures. (Tôi sẽ mang theo máy ảnh trong trường hợp chúng ta muốn chụp vài tấm ảnh.) In case of emergency, please call 911. (Trong trường họp khẩn cấp, vui lòng gọi 911.) III. CẤU TRÚC CÂU ƯỚC - WISH 1. Câu ước ở hiện tại S + wish + S + V quá khứ đơn Ví dụ: I wish I won the lottery ticket. (Tôi ước rằng tôi thắng vẻ sổ.) 2. Câu ước ở quá khứ S + wish + S + V quá khứ hoàn thành Ví dụ: I wish I hadn’t said that. (Tôi ước tôi đã không nói vậy.) 3. Câu ước với would Nói về một việc đang diễn ra hoặc sắp diễn ra gây khó chịu. S + wish + S + would + V inf I Ví dụ / I wish you wouldn’t come through the kitchen with your dirty boots on. (Tôi ước bạn không đi qua nhà bếp với đôi giày bị bẩn.) Lun ý 1: khi muốn nói về điều chúng ta muốn xảy ra trong tương lai, dùng ‘hope’ thay vì ‘wish’. Lưu ý 2: các bạn cũng có thể thay ‘wish’ bằng ‘if only’ vì nó có nghĩa tương tự là ‘giá như’. 4. wish + to V: muốn làm gì Ví dụ: They wish to know about Audrey more. (Họ muốn được biết về Audrey nhiều hon.) 5. wish + O + N: chúc ai cái gì Ví dụ: We wish you a Merry Christmas. (Chúng tôi chúc bạn một Giáng Sinh an lành.) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Exercise 1. Fill in the blanks using the conditional sentence type 1. Tra ID Đề [5135] - Tra ID Video [5136] Question 1 [572494]: You ______________ (pass) the exam if you ______________ (work) hard. Question 2 [572495]: If it ______________ (rain) tomorrow, we ______________ (stay) indoors. Question 3 [572496]: They ______________ (go) to the movies if they ______________ (finish) their homework. Question 4 [572497]: If Jim ______________ (start) exercising regularly, he ______________ (improve) his health and feel more energetic. Question 5 [572498]: If she ______________ (practice) playing the piano every day, she ______________ (eventually master) the difficult pieces.
Question 6 [572499]: If you ___________ (pay) attention in class, you ______________ (understand) the lessons better and perform well on exams. Question 7 [572500]: They ______________ (achieve) their project goals if the team ______________ (work) together collaboratively. Question 8 [572501]: If Paule and Louis ______________ (attend) the conference next month, they (have) the chance to meet industry experts. Question 9 [572502]: You ______________ (buy) that new phone if you ______________ (save) money. Question 10 [572503]: We ______________ (reduce) our carbon footprint if we ______________ (use) renewable energy sources. Exercise 2. Fill in the blanks using the conditional sentence type 2. Tra ID Đề [5137] - Tra ID Video [5138] Question 1 [572504]: If they ______________ (save) money, they ______________ (afford) to travel. Question 2 [572505]: I ______________ (communicate) with my colleagues if I ______________ (speak) Spanish. Question 3 [572506]: If she ______________ (wake) up early, she ______________ (not miss) the bus every morning. Question 4 [572507]: If they ______________ (invest) in their education, they ______________ (not be) stuck in low-paying jobs. Question 5 [572508]: She ______________ (not feel) burnt out by the end of the day if she ______________ (take) breaks. Question 6 [572509]: If we ______________ (double-check) our work, we ______________ (frequently make) mistakes. Question 7 [572510]: It ______________ (not be) messy if they ______________ (clean) their house more often. Question 8 [572511]: If we ______________ (check) the weather forecast, we ______________ (not get) caught in the rain. Question 9 [572512]: If he ______________ (wear) a seatbelt, he ______________ (not risk) injury in case of an accident. Question 10 [572513]: If he ______________ (apologize) when he's wrong, he ______________ (not ruin) his relationships. Exercise 3. Fill in the blanks using the conditional sentence type 3. Tra ID Đề [5139] - Tra ID Video [5140] Question 1 [573024]: If she ______________ (wake) up on time, she ______________ (not miss) the train.