Nội dung text ĐỀ 6 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 8 KNTT.Image.Marked.pdf
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC – ĐỀ 6 Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Rút 2 3 5 10 2( 2 ) x xy x y - - A. 2 5 2( 2 ) x x - y B. 2 5 2( 2 ) xy x - y C. 2 5 ( 2 ) x x - y D. 2 5 2(x - 2y) Câu 2. Phân x -y là phân ! A. 1 y - x . B. 1 x + y . C. 1 x -y . D. 1 x y - - . Câu 3. # rút 2 2 4 4 9 ( 5) x x x + + - + A. 2 8 x x + - B. 2 8 x x- - + C. 2 8 x x + - D. 2 8 x x + + Câu 4. # phép tính 2 2 xy x y xy xy + A. 2 (xy) B. xy C. 2 2xy D. x + y Câu 5. ' trình nào sau * + m 2 là -. ? A. m 3 0 B. 2m 0 C. m 2 0 D. m 2 0 Câu 6. 23 công ty cho thuê ô tô (có lái xe) tính phí < là 900 nghìn > .3 ngày và 10 nghìn > cho .A kilômét. Bác C thuê .3 ô tô trong hai ngày và $ 4,5 $ - >" Tính quãng I mà bác C H di * trên ô tô trong hai ngày 7" A. 250km B. 270 km C. 130km D. 350km Câu 7. Cho GHI ∽FEI có các kính M hình ?NE khi 7 O )< 3 dài x và y !
A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 1 2 . Câu 8. Cho GHI ~FEI có các kính M hình ?NE khi 7 O )< 3 dài y và x ! A. 2 3 . B. 6 . C. 3 2 . D. 4 . Câu 9. Trong các hình sau hình nào là có 2 hình không > JQ A. B. C. D. Câu 10. Cho tam giác MNP vuông Q P MN = 10cm,MP = 8cm . R3 dài Q NP ! A. 6cm B. 9cm C. 18cm D. 2cm Câu 11. Hình thoi có 3 dài hai I chéo là 8cm và 6cm thì 3 dài Q hình thoi 7 A. 5cm B. 10cm C. 14cm D. 7 cm Câu 12. 23 cái cây gió bão + và gãy hình ?N bên. B S cao T < cây U gãy là 3m. cách T < + U 9 < V là 4m. Tính S cao cây 7"
A. 8m B. 6m C. 10m D. 7m Phần II: TỰ LUẬN Bài 1: X các ' trình sau: a. 8 - 3x = 6 b. 11-11x = 21- 5x Bài 2: Cho phân 2 3 3 1 x P x + = - 6?M x 1 ±1 ) a. Rút phân P b. Tìm giá $ x phân có giá $ là )< nguyên. Bài 3: Cho DABC vuông Q A (AC > AB). #Y tia phân giác góc B Z AC Q E. GT C Q Q \ CD vuông góc ?M tia phân giác BE (D 3 tia BE). a. L minh: DBAE ∽ DCDE . Suy ra: AB.DE = CD.AE b. L minh: EBC =ECD c. Cho AB = 3cm,AC = 4cm . Tính EC, AE, BD . Bài 4: Tìm GTNN ` GTLN ! ( ) 2 2 4 6 1 2 1 x x F x- + = +
HƯỚNG DẪN GIẢI Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp Án A C B D D B D C D A Câu 11 12 Đáp Án A A Phần II: TỰ LUẬN Bài 1: a. 2 3 S ìï üï = í ý ï ï î þ b. 5 3 S ìï üï = í- ý ï ï î þ Bài 2: a. Ta có: ( ) ( )( ) 2 3 3 3 1 3 1 1 1 1 x x x x x x + + = = - - + - b. R 3 x -1 có giá $ nguyên thì x -1 là M nguyên 3. Ta có các $I sau: +x -1 = 1 Û x = 2 + x -1 = -1 Û x = 0 + x -1 = 3 Û x = 4 + x -1 = -3 Û x = -2 c+* có 4 giá $ x P có giá $ nguyên là: x = {-2;0;2;4}.