PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text CHƯƠNG 6. HÀM SỐ y=ax2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN-HS.pdf

1 Chương VI. Hàm số   2 y ax a   0 . Phương trình bậc hai một ẩn Bài 18. Hàm số   2 y ax a   0 A. Lý thuyết. 1) Hàm số   2 y ax a   0 . Ví dụ 1: Ta có công thức tính diện tích hình tròn là 2 S R  , trong đó   3,14 và R là bán kính hình tròn. Em hãy hoàn thành bảng sau Công thức tính S theo R như trên biểu thị một hàm số   2 y ax a   0 . Kết luận:  Hàm số   2 y ax a   0 xác định với mọi giá trị x thuộc . Ví dụ 2: Cho hàm số 2 y x  2 . Hoàn thành bảng giá trị sau: Ví dụ 3: Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống mặt đất. Quãng đường chuyển động của vật rơi được tính theo công thức   2 s t m  4,9 với t s   là thời gian. a) Sau 1s vật rơi xuống độ cao cách mặt đất bao nhiêu mét. b) Sau bao nhiêu lâu thì vật rơi xuống đất? 2) Đồ thị của hàm số   2 y ax a   0 Ví dụ 4: Cho hàm số 2 y x  a) Hoàn thành bảng giá trị sau b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biểu diễn các điểm  x y ;  trong bảng giá trị trên, rồi nối lại ta được đồ thị của hàm số 2 y ax  ( hình bên) Kết luận: x y 3 2 1 0 1 2 3 3 2 1 0 1 2 3 S R x y 3 2 1 0 1 2 3
2  Cách vẽ đồ thị hàm số   2 y ax a   0 + Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biểu diễn các cặp điểm  x y ;  trong bảng giá trị trên và nối chúng lại với nhau để được một đường cong là đồ thị hàm số   2 y ax a   0 . Ví dụ 5: Vẽ đồ thị hàm số 1 2 2 y x   . Bài làm: Lập bảng một số giá trị tương ứng của x và y . Biểu diễn các điểm   9 3; , 2; 2 , 2           1 1; , 2             1 9 0; 0 , 1; , 2; 2 , 3; 2 2                trên mặt phẳng tọa độ Oxy và nối chúng lại ta được đồ thị hàm số 1 2 2 y x   .  Nhận biết tính đối xứng của đồ thị hàm số   2 y ax a   0 Đồ thị hàm số   2 y ax a   0 là một đường cong gọi là parabol, có các tính chất sau: + Có đỉnh là gốc tọa độ O + Có trục đối xứng là trục Oy . + Nằm phía trên trục hoành nếu a  0 và nằm phía dưới trục hoành nếu a  0 . Ví dụ 6: Vẽ đồ thị của hàm số 1 2 2 y x  . Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 2 và nhận xét về tính đối xứng giữa các điểm đó. Bài làm: Lập bảng một số giá trị tương ứng của x và y 9 2 9 2 2 2 1 2 1 2 0 3 2 1 0 1 2 3 y x 2 x y 3 2 0 2 3 0 9 2 2 9 2
3 Biểu diễn các điểm     9 3; , 2; 2 , 0; 0 2           9 2; 2 , 3; 2       trên mặt phẳng tọa độ Oxy và nối chúng lại ta được đồ thị hàm số 1 2 2 y x  . B. BÀI TẬP VẬN DỤNG. Bài 1: Cho hàm số 2 y x  3 . Hoàn thành bảng giá trị sau Bài 2: Cho hàm số 1 2 3 y x  . Hoàn thành bảng giá trị sau Bài 3: Vẽ đồ thị của các hàm số sau 1) 1 2 4 y x  2) 1 2 3 y x   Bài 4: Đường cong như Hình 1 là đồ thị của một hàm số 2 y ax  . a) Tìm hệ số a . b) Tìm tọa độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x  1 c) Tìm hai điểm thuộc đồ thị có tung độ y  4 . d) Có điểm nào nằm trên đồ thị mà có tung độ là 1 không? x y 3 2 1 0 1 2 3 x y 3 2 1 0 1 2 3

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.