PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text 003_Đề thi minh họa_TS 10_Toán_Quảng Trị.docx


Tần số 4 7 9 6 5 Giá trị có tần số bằng A. 6 B. 4 C. 7 D. 9 Câu 11. Xác suất thực nghiệm của sự kiện sau hoạt động vừa thực hiện là thì được gọi là: A. Tổng số lần thực hiện hoạt động. B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện . C. Số lần sự kiện xảy ra trong lần đó. D. Khả năng sự kiện không xảy ra. Câu 12. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là: A. B. C. D. II. Tự luận Câu 13. (1,0 điểm) Cho biểu thức: ( với và ). Tìm để . Câu 14:(1,0 điểm) Giải hệ phương trình : Câu 15: (1,5 điểm) a. Giải phương trình: . b. Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho thỏa mãn : Câu 16: (1,0 điểm) Một bình hình trụ có đường kính đáy , chiều cao bên trong có chứa viên bi hình cầu có bán kính 3 cm . Hỏi phải đổ vào bình bao nhiêu lít nước để nước đầy bình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Cho biết thể tích hình trụ là , thể tích hình cầu là . Câu 17: (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB . Gọi M là điểm trên cung AB sao cho cung MA bằng cung ,MBE là điểm trên cung AM ( E khác A và M ). Lấy điểm F trên đoạn BE sao cho BFAE . Gọi K là giao điểm của MO và BE . a. Chứng minh rằng EAOK là tứ giác nội tiếp. b. Chứng minh rằng EMF△ vuông cân. c. Hai đường thẳng AE và OM cắt nhau tại D . Chứng minh rằng ..MKEDMDEK . Câu 18: ( 0,5 điểm) Cho ,,abc là các số thực dương và thỏa mãn 2223abc . Chứng minh rằng: 222 222 222abc abc abbcca  HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án B A C C A D B A D D C B Câu Nội dung Điể m Câu 13(1,5 điểm) Cho biểu thức: 351122 1 212 xxx A xxxx    ( với 0x và 1x ). Tìm x để 2A .  ĐKXĐ: 0;1, ta có: xx 351122 1 212 xxx A xxxx      351122212 12 xxxxxxx A xx    0,25 d 35114222 12 xxxxxxx xx    67 12 xx xx    0,25 đ   17 7 212 xx x xxx     0,25 d 2A suy ra 7 2 2 x x    suy ra 247xx suy ra 3x suy ra 9t/mx Vậy 9x 0,25 d Câu 14: (1,0 Giải hệ phương trình : 35 24 xy xy     Từ phương trình thứ nhất của hệ ta có 3535xyyx . 0,25 d
điểm ) Thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được: 0,25 d Từ đó 3.251y . 0,25 d Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là 2;1 . 0,25 d Câu 15 (1,5 điểm) a. Giải phương trình: 2440xx . 2Δ(2)1.480 0,25 đ Vì Δ0 , nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 28 222 1x  và 2 28 222 1x  Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt 1222x và 2222x . 0,25 d b. Cho phương trình 210xmx . Tìm m để phương trình có hai nghiệ sao cho thỏa mãn : 2 12 2 11 1 221 1 xx xx   12,xx

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.