Content text UNIT 8 - New ways to learn - HS.docx
UNIT 8 : New ways to learn I: VOCABULARY STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt 1 blended learning cụm danh từ (n. phrase) học kết hợp 2 face-to-face learning cụm danh từ (n. phrase) học trực tiếp 3 online learning cụm danh từ (n. phrase) học trực tuyến 4 upload động từ (verb) tải lên 5 search for cụm động từ (phrasal verb) tìm kiếm 6 be good at cụm động từ (phrasal verb) giỏi về… 7 prefer động từ (verb) thích hơn 8 material danh từ (noun) tài liệu; vật liệu 9 device danh từ (noun) thiết bị 10 digital tính từ (adjective) kỹ thuật số 11 disadvantage danh từ (noun) nhược điểm 12 educate động từ (verb) giáo dục 13 education danh từ (noun) nền giáo dục 14 educational tính từ (adjective) thuộc về giáo dục 15 fingertip danh từ (noun) đầu ngón tay; (nghĩa bóng) trong tầm tay 16 identify động từ (verb) nhận ra, xác định 17 improve động từ (verb) cải thiện 18 instruction danh từ (noun) sự hướng dẫn 19 native tính từ (adjective) bản địa; bản ngữ 20 portable tính từ (adjective) có thể mang đi 21 software danh từ (noun) phần mềm 22 syllable danh từ (noun) âm tiết 23 technology danh từ (noun) công nghệ 24 touch screen cụm danh từ (n. phrase) màn hình cảm ứng 25 voice recognition cụm danh từ (n. phrase) nhận dạng giọng nói 26 original tính từ (adjective) nguyên bản; độc đáo 27 real-world tính từ (adjective) thực tế 28 resource danh từ (noun) tài nguyên; nguồn học liệu
29 schedule danh từ (noun) lịch trình 30 strategy danh từ (noun) chiến lược 31 teamwork danh từ (noun) làm việc nhóm 32 voice recorder cụm danh từ (n. phrase) máy ghi âm 33 communicate động từ (verb) giao tiếp, truyền đạt 34 control danh từ / động từ (noun / verb) sự kiểm soát / kiểm soát 35 distraction danh từ (noun) sự xao nhãng 36 exchange động từ (verb) trao đổi 37 focus động từ (verb) tập trung 38 high-speed tính từ (adjective) tốc độ cao 39 immediately trạng từ (adverb) ngay lập tức 40 install động từ (verb) cài đặt 41 available tính từ (adjective) có sẵn 42 feature danh từ (noun) đặc điểm, tính năng 43 challenge danh từ / động từ (noun / verb) thử thách / thách thức 44 responsible tính từ (adjective) có trách nhiệm 45 connection danh từ (noun) sự kết nối 46 benefit danh từ (noun) lợi ích 47 advantage danh từ (noun) thuận lợi 48 academic tính từ (adjective) thuộc học thuật 49 student danh từ (noun) học sinh, sinh viên 50 continue động từ (verb) tiếp tục 51 organise động từ (verb) tổ chức, sắp xếp 52 project danh từ (noun) dự án 53 specific tính từ (adjective) cụ thể 54 method danh từ (noun) phương pháp 55 presentation danh từ (noun) bài thuyết trình 56 preparation danh từ (noun) sự chuẩn bị 57 prepare động từ (verb) chuẩn bị 58 information danh từ (noun) thông tin 59 lesson(s) danh từ (noun) bài học
24 prepare for an exam chuẩn bị cho kỳ thi 25 take part in teamwork tham gia làm việc nhóm III. GRAMMAR (Relative Clause) Đại từ QH Chức năng Thay thế cho Vị trí trong câu Cấu trúc chuẩn Ví dụ minh họa Ghi chú / Ngoại lệ who Chủ ngữ Người Trước động từ trong MĐQH N + who + V + ... The man who lives next door is very kind. - Không dùng cho vật.- Không được bỏ who nếu nó làm chủ ngữ. whom Tân ngữ (động từ / giới từ) Người Sau động từ hoặc sau giới từ N + whom + S + VN + prep. + whom + S + V The man whom you met is my uncle.The person to whom I spoke is my teacher. - Văn nói thường bỏ whom hoặc thay bằng who.- Sau giới từ, chỉ dùng whom, không dùng that/who. which Chủ ngữ / Tân ngữ Vật, động vật Trước động từ hoặc sau động từ/giới từ N + which + V + ...N + which + S + V The book which is on the desk is mine.The car which you bought is expensive. - Không dùng cho người.- Trang trọng: in which / for which / to which.- Văn nói có thể thay bằng that. that Chủ ngữ / Tân ngữ Người, vật, động vật Thay thế cho who, whom, which N + that + V + ...N + that + S + V The man that helped me was friendly.The laptop that I bought is fast. - Không đi sau dấu phẩy (,).- Không dùng sau giới từ (the person to that ❌).- Dùng trong mệnh đề xác định (defining clauses). whose Chỉ sở hữu Người, vật, động vật Trước danh từ N + whose + N + V ... The student whose bike was stolen is sad.The company whose products are famous is expanding. - Đi kèm với danh từ ngay sau nó.- Có thể dùng cho cả người và vật. IV. PRACTICE EXERCISES Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that best fits the blank in each sentence. 1. While traditional classroom settings still have their place, many educators believe that _________ approaches provide students with the best of both digital and in-person educational experiences. A. self-paced learning B. blended learning C. accelerated learning D. differentiated learning