Content text Bài 17 - Phép chia hết, bội và ước số nguyên GV.pdf
ÔN LUYỆN TOÁN 6 SĐT: 1 GIÁO VIÊN: Bài 17. PHÉP CHIA HẾT, BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT B. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Chia hai số nguyên Phương pháp: Bài 1: Thực hiện phép tính 945 : 9 và suy ra kết quả các phép tính sau: a) ( 945) : 9 b) ( 945) :( 9) c) 945 :( 9) Đáp số Ta có : 945 : 9 105 . Dựa vào dấu của một thương, ta suy ra: a) ( 945): 9 105 b) ( 945): ( 9) 105 c) 945: ( 9) 105 Bài 2: Thực hiện phép tính 123 : 3 và suy ra kết quả các phép tính sau: a) ( 123) : 3 b) ( 123) :( 3) c) 123 :( 3) Đáp số Ta có : 123 : 3 41 . Dựa vào dấu của một thương, ta suy ra: a) ( 123): 3 41 b) ( 123): ( 3) 41 c) 123: ( 3) 41 Bài 3: Thực hiện phép tính 115 : 5 và suy ra kết quả các phép tính sau: a) 115 :( 5) b) ( 115) :( 5) c) ( 115) : 5 Đáp số Ta có : 115 : 5 23 . Dựa vào dấu của một thương, ta suy ra: a) 115: ( 5) 23 b) ( 115): ( 5) 23 c) ( 123): 53 23 Bài 4: Thực hiện phép tính 28 : 2 và suy ra kết quả các phép tính sau:
ÔN LUYỆN TOÁN 6 SĐT: 2 GIÁO VIÊN: a) ( 28) : 2 b) ( 28) :( 2) c) 28 :( 2) Đáp số Ta có : 28 : 2 14 . Dựa vào dấu của một thương, ta suy ra: a) ( 28) : 2 14 b) ( 28): ( 2) 14 c) 28: ( 2) 14 Bài 5: Thực hiện phép tính 91: 7 và suy ra kết quả các phép tính sau: a) 91:( 7) b) ( 91) :( 7) c) ( 91) : 7 Đáp số Ta có : 91: 7 13 Nên a) 91: ( 7) 13 b) ( 91) : ( 7) 13 c) ( 91) : 7 13 Bài 6: Tính: 1) 96 :( 8) 2) 125 : 5 3) 56 :( 4) 4) 112 : 7 5)135 :( 3) 6) 215 : 5 7) 104 : 2 8) 102 :( 6) 9) 342 : 9 10)143 :( 11) Đáp số 1) 12 2) 25 3) 14 4) 16 5) 45 6) 43 7) 52 8) 17 9) 38 10) 13 Bài 7: Tính và so sánh 1) 54 :( 6) và 0 6) 14 :( 7) và 27 :( 3) 2) ( 30) :( 3) và 56 :( 7) 7) ( 26) : 2 và ( 32) : 4 3) ( ) 84 :14 và 100 :( 5) 8) 60 :( 4) và ( 90) : 6 4) 24 :( 12) và ( 32) : 16 9) ( 24) : 2 và 14 : 2 5) –25 : 5và 18 : ( 6) 10) ( 42) : 7 và 40 : ( 5) Đáp số 1) 54: ( 6) 9 0 2) ( 30): ( 3) 10; 56: ( 7) 8 Vì 10 8 nên ( 30): ( 3) 56: ( 7) 3) ( 84):14 6; 100: ( 5) 20 Vì 6 20 nên ( 84):14 100: ( 5) 4) 24: ( 12) 2; ( 32):16 2 Vì 2 2 nên 24: ( 12) ( 32):16 5) ( 25): 5 5; 18: ( 6) 3 Vì 5 3 nên ( 25): 5 18: ( 6) 6) 14: ( 7) 2; 27: ( 3) 9 Vì 2 9 nên 14: ( 7) 27: ( 3) 7) ( 26): 2 13; ( 32): 4 8 Vì 13 8 nên ( 26): 2 ( 32): 4 8) 60: ( 4) 15; ( 90): 6 15