PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text Chương 4_Bài 1&2_Nguyên Hàm_Toán 12_CD_Đề Bài.doc

CHƯƠNG IV. NGUYÊN HÀM. TÍCH PHÂN BÀI 1: NGUYÊN HÀM A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM I. KHÁI NIỆM NGUYÊN HÀM Với K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng của tập số thực ℝ , ta có định nghĩa sau: Cho hàm số ()fx xác định trên K . Hàm số ()Fx được gọi là nguyên hàm của hàm số ()fx trên K nếu ()()Fxfx với mọi x thuộc K . Ví dụ 1. Hãy giải thích vì sao ta có các kết luận sau: a) Hàm số 5 () 5 x Fx là nguyên hàm của hàm số 4 ()fxx trên ℝ ; b) Hàm số ()sinFxx là nguyên hàm của hàm số ()cosfxx trên ℝ . Trong trường hợp tổng quát, ta có định lí sau: Cho K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng của tập số thực ℝ . Giả sử hàm số ()Fx là một nguyên hàm của hàm số ()fx trên K . Khi đó: a) Với mỗi hằng số C , hàm số ()()GxFxC cũng là một nguyên hàm của hàm số ()fx trên K . b) Ngược lại, với mỗi nguyên hàm ()Hx của hàm số ()fx trên K thì tồn tại hằng số C sao cho ()()HxFxC với mọi x thuộc K . Ví dụ 2. Tìm tất cả các nguyên hàm của hàm số 4()5fxx trên ℝ . Ta có: Họ (hay tập hợp) tất cả các nguyên hàm của hàm số ()fx trên K được kí hiệu là ()d. fxx  Nhận xét: - Ta có: ()d().FxxFxC  - Nếu ()Fx là một nguyên hàm của hàm số ()fx trên K thì mọi nguyên hàm của hàm số ()fx trên K đều có dạng ()FxC với C là một hằng số. Vì vậy ()d().fxxFxC  - Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K . Chú ý: Biểu thức ()dfxx gọi là vi phân của nguyên hàm ()Fx , kí hiệu là d()Fx . Vậy d()()d()dFxFxxfxx Ví dụ 3. Chứng tỏ rằng: a)  dx=kx+Ck  với k là hằng số thực; b) 2  d 2 k kxxxC  với k là hằng số thực khác không. Lời giải Nhận xét: 0 dxC  và dxxC . II. TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN HÀM Cho K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng của tập số thực ℝ . Tính chất 1: ()d()dkfxxkfxx  với k là hằng số khác 0 .

tính đến hết ngày thứ t (kể từ khi khởi công dự án). Trong kinh tế xây dựng, người ta đã biết rằng Mtmt . Một công trình xây dựng dự kiến hoàn thành trong 400 ngày. Số lượng công nhân được sử dụng cho bởi hàm số ()8002,mtt trong đó t tính theo ngày (0400),()tmt tính theo người (Nguồn: A. Bigalke et al., Mathematik, Grundkurs ma-1, Cornelsen 2016). Đơn giá cho một ngày công lao động là 400000 đồng. Tính chi phí nhân công lao động của công trình đó (cho đến lúc hoàn thành).

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.