Content text 019_Đề thi minh họa_TS 10_Toán_Bình Phước.docx
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC ĐỀ MINH HỌA ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2025 - 2026 MỐN TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Ngày thi: Ngày tháng năm 2025 Đề gồm có 02 trang, 16 câu I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm, gồm 10 câu, mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1: Phương trình bậc hai 2370xx có biệt thức Δ bằng A. 2 . B. -19 . C. -37 . D. 16 . Câu 2: Giá trị của x thỏa mãn 2x là A. 2x . B. 4x . C. 4x . D. 2x . Câu 3: Điều kiện xác định của biểu thức 2025x là: A. 2025x . B. 2025x . C. 2025x . D. 2025x . Câu 4: Rút gọn biểu thức 3386Caa ta được kết quả là: A. 4a . B. 4a . C. 8a . D. 8a . Câu 5: Đồ thị hàm số 2yax đi qua điểm 3;12A . Khi đó a bằng A. 3 4 . B. 4 . C. 1 4 . D. 4 3 . Câu 6: Giá trị của m để hàm số 28ymx dồng biến trên R là A. 2m . B. 2m . C. 2m . D. 2m . Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (Tham khảo hình vẽ ). Hệ thức nào sau đây sai? A. sinAH ABH AB . B. cotAH BAH CH . C. tanAH ABH BH . D. cosHC ACH AC . Câu 8: Hình nón có chiều cao h và bán kính đường tròn đáy là r thì có thể tích là A. 1 3Vrh . B. 21 3Vrh . C. 21 3Vrh . D. 21 3Vrh
Câu 9: Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau: Thời gian sử dụng pin (X) (giờ) 7,2;7,4 7,4;7,6 7,6;7,8 7,8;8 Tần số 2 4 7 6 Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến dưới 7,8 giờ là A. 11 . B. 12 . C. 13. D. 14 . Câu 10: Bạn An gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Số kết quả thuận lợi cho biến cố " Tổng số chấm xuất hiện là 4 " là: A. 2 . B. 3 . C. 4. D. 5 . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm) Câu 11: (1,5 điểm) Cho biểu thức 2471 3231 xxx A xxxx với 0,1xx 1. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A . 2. ( 0,5 điểm) Tìm các giá trị của x để 1 2A . Câu 12:(1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 3x2y5 2x3y12 Câu 13: (1,5 điểm) 1. (1,0 điểm) Giải phương trình 28120xx 2. ( 0,5 điểm) Cho phương trình 22210xmxm ( m là tham số) (1) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 12,xx thỏa mãn 22 11 1122 2111 1xmxm xxxx . Câu 14 (0,75 điểm) Hai tổ sản xuất của một xí nghiệp ngày thứ nhất dệt được 800 mét vải. Ngày thứ hai do cải tiến kỹ thuật tổ I đã dệt được vượt mức 20%; tổ II đã dệt được vượt mức 15% so với ngày thứ nhất nên ngày thứ hai cả hai tổ dệt được 945 mét vải. Hỏi ngày thứ nhất mỗi tổ dệt được bao nhiêu mét vải. Câu 15 (2 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O . Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H . Gọi ,MN lần lượt là trung điểm của BC và AH . 1. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp. 2. ( 0,5 điểm) Chứng minh NDMNEM . 3. ( 0,5 điểm) Gọi ,KL lần lượt là giao điểm của hai đường thẳng OM và ,CEMN và BD . Chứng minh KL song song với AC .
20250 2025 x x Vậy 2025x . Câu 4: Rút gọn biểu thức 3386Caa ta được kết quả là: A. 4a . B. 4a . C. 8a . D. 8a . Lời giải: Chọn B Ta có 33 86Caa33(2)6aa26aa4a . Vậy rút gọn 4Ca . Câu 5: Đồ thị hàm số 2yax đi qua điểm 3;12A . Khi đó a bằng A. 3 4 . B. 4 . C. 1 4 . D. 4 3 . Lời giải: Chọn D Do đồ thị của hàm số đi qua điểm 3;12A nên ta có: 2 12.(3)a129a12 9a4 3a . Vậy 4 3a . Câu 6: Giá trị của m để hàm số 28ymx dồng biến trên � là A. 2m . B. 2m . C. 2m . D. 2m . Lời giải: Chọn D Hàm số bậc nhất 0yaxba đồng biến trên � khi 0a . Do đó để hàm số đã cho đồng biến trên 20m2m2m . Vậy 2m thoả mãn yêu cầu đề bài. Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (Tham khảo hình vẽ ). Hệ thức nào sau đây sai? A. sinAH ABH AB . B. cotAH BAH CH . C. tanAH ABH BH . D. cosHC ACH AC . Lời giải: Chọn B