PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text GS8- BÀI BỔ TRỢ UNIT 11 - HS.docx

- Trọng âm của câu là một yếu tố rất quan trọng trong khi nói tiếng Anh, nó tạo nên ngữ điệu của câu và đôi khi còn thể hiện ẩn ý của người nói. Trọng âm của câu thường được nhấn vào các từ khoá hay từ mang nội dung chính (content words). Eg: We visited a famous craft village in Ha Noi. (Chúng tớ đã đến thăm một làng nghề thủ công nổi tiếng ở Hà Nội.) Trong văn nói thì các loại từ dưới đây sẽ thường được nhấn trọng âm vào. Từ mang nội dung chính trong câu Ví dụ Động từ sell, give, employ Danh từ car, music, table Tính từ red, small, beautiful Trạng từ quickly, never, why Trợ từ phủ định don’t, aren’t, can’t Đáp án trong câu hỏi dạng đảo yes, no Không nhấn trọng âm vào các từ sau Từ cấu trúc Ví dụ Đại từ he, we, they Giới từ on, at, into Mạo từ a, an, the Liên từ and, but, because Trợ động từ do, be, have, can, must Task 1. Underline the stressed words in each of the following sentences. 1. The life cycle of salmon is a closed cycle. 2. It is necessary to protect forests. 3. They made their living by catching fish in the ocean every day. 4. It isn’t easy to leave here after such a long time. UNIT 1 1 SCIENCE and TECHNOLOGY SENTENCE STRESS - TRỌNG ÂM CÂU

WORD PRONUNCIATION MEANING application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng attendance (n) /əˈtendəns/ sự có mặt, sĩ số biometric (adj) /ˌbaɪəʊˈmetrɪk/ thuộc về sinh trắc breakout room (n) /ˈbreɪkaʊt ru:m/ phòng học chia nhỏ, chia nhóm cheating (n) /'tʃiːtiŋ/ sự lừa dối, gian dối, gian lận complain (v) /kəmˈpleɪn/ phàn nàn, khiếu nại contact lens (n) /ˈkɒntækt lenz/ kính áp tròng convenient (adj) /kənˈviːniənt/ thuận tiện, tiện lợi develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển, khai triển digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/ số, kĩ thuật số discover (v) /dɪˈskʌvə/ phát hiện, khám phá epidemic (n) /ˌepɪˈdemɪk/ dịch bệnh experiment (n) /ɪkˈsperɪmənt/ thí nghiệm eye-tracking /ˈaɪ ˌtrækiŋ/ theo dõi (cử động) mắt face to face (adj) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ trực tiếp, mặt đối mặt feedback (n) /ˈfːdbæk/ (ý kiến) phản hồi, hồi đáp fingerprint (n) /ˈfɪŋɡəprɪnt/ (dấu) vân tay invent (v) /ɪnˈvent/ phát minh invention (n) /ɪnˈvenʃn/ sự phát minh, sáng chế Task 1. Look at the pictures and complete the blanks. VOCABULARY
epidemic face recognition eye tracking fingerprint fingerprints scanners breakout rooms attendence invent applications robot teacher experiments contact lenses 1. ________________ 2.______________ _ 3.________________ 4. __________________ 5. __________________ 6. _________________ 7. __________________ 8. _________________

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.