Content text TỜ SỐ 25 UNIT 7 EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL-LEAVERS.docx
educated educative educator educate /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪd/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪv/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɚ/ /ˈedʒ.ə.keɪt/ adj adj n v được đào tạo, có học thức mang tính giáo dục giáo viên, giảng viên giáo dục, dạy học 18 expert /ˈek.spɝːt/ n/adj chuyên gia/về mặt chuyên môn 19 formal informal /'fɔ:r.məl/ /ɪn'fɔ:r.məl/ adj adj chính thức; chính thống, trang trọng không chính thống 20 degree /dɪ'gri:/ n bằng cấp 21 depend dependent independence independent independently /dɪˈpend/ /dɪˈpendənt/ /ˌɪndɪˈpendəns/ /ˌɪndɪˈpendənt/ /ˌɪndɪˈpendəntli/ v adj n adj adv phụ thuộc, dựa vào phụ thuộc sự độc lập độc lập một cách độc lập 22 job market /dʒɑ:b 'ma:r.kɪt/ np thị trường việc làm 23 apprenticeship apprentice /əˈpren.t̬ɪs.ʃɪp/ /əˈpren.t̬ɪs/ n n quá trình/thời gian học việc người học việc 24 hands-on /ˌhænd'za:n/ adj thực tế, thực tiễn 25 experience /ɪk'spɪr.i.əns/ n kinh nghiệm, sự từng trải 26 wage salary /weɪdʒ/ /ˈsæl.ɚ.i/ n n tiền công (trả theo giờ) tiền lương 27 cover /'kʌv.ɚ/ v trang trải; bao phủ, bao trùm 28 living cost /'lɪvɪŋ ˌkɑ:st/ np sinh hoạt phí 29 institution /ˌɪn.stə'tu:.ʃən/ n cơ quan; trụ sở cơ quan, __________. 30 educational journey /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl ˈdʒɝː.ni/ np hành trình giáo dục 31 critical thinking skill /ˌkrɪt̬.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪl/ np kỹ năng tư duy phản biện 32 profession professional professional /prəˈfeʃn/ /prəˈfeʃənl/ /prəˈfeʃənl/ n adj n nghề nghiệp (trình độ cao) chuyên nghiệp người chuyên nghiệp 33 brochure /broʊˈʃʊr/ n tờ rơi quảng cáo 34 advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ n quảng cáo formal education /'fɔ:r.məl ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ np giáo dục chính quy 35 alternative alternative alternatively /ɑːlˈtɝː.nə.tɪv/ /ɑːlˈtɝː.nə.tɪv/ /ɑːlˈtɝː.nə.t̬ɪv.li/ n adj adv sự lựa chọn thay thế thay thế, khác ngoài ra; cách khác 36 bachelor's degree /ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/ np bằng cử nhân 37 master's degree /ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/ np bằng thạc sĩ 38 doctorate /ˈdɑːk.tɚ.ət/ n bằng tiến sĩ 39 biology /baɪˈɒlədʒi/ n sinh học 40 present /prɪˈzent/ v trình bày, giới thiệu, tặng