Content text TỜ 37 UNIT 10 THE ECOSYSTEM.docx
21 damage /ˈdæm.ɪdʒ/ v/n gây hư hại / thiệt hại 22 raw materials /ˌrɑː məˈtɪr.i.əl/ np nguyên liệu thô 23 survive survival /sɚˈvaɪv/ /sɚˈvaɪ.vəl/ v n sống sót, sinh tồn sự sống sót, sự tồn tại 24 non-living thing living thing /ˌnɑːnˈlɪv.ɪŋ θɪŋ/ /ˈlɪv.ɪŋ θɪŋ/ np np phi sinh vật sinh vật sống 25 bacteria /bækˈtɪr.i.ə/ n vi khuẩn 26 organism /ˈɔːr.gən.ɪ.zəm/ n sinh vật 27 tiny /ˈtaɪ.ni/ adj nhỏ xíu 28 fauna /ˈfɑː.nə/ n động vật (hệ động vật) 29 flora /ˈflɔːr.ə/ n thực vật (hệ thực vật) 30 ecosystem /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ n hệ sinh thái 31 shelter /ˈʃel.t̬ɚ/ n nơi ẩn náu, sự che chở 32 food chain /ˈfuːd ˌtʃeɪn/ np chuỗi thức ăn 33 restore restoration /rɪˈstɔːr/ /ˌres.təˈreɪ.ʃən/ v n khôi phục sự khôi phục 34 lose loss lost /luːz/ /lɔːs/ /lɔːst/ v n adj mất, thua sự mất mát bị mất; lạc đường 35 continent continental /ˈkɑːn.tən.ənt/ /ˌkɑːn.təˈnen.t̬əl/ n adj lục địa thuộc lục địa 36 ecology ecological ecologist /iˈkɑː.lə.dʒi/ /ˌiː.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl/ /iˈkɑː.lə.dʒɪst/ n adj n sinh thái học thuộc sinh thái nhà sinh thái học 37 food security /ˌfuːd sɪˈkjʊr.ə.t̬i/ np an toàn thực phẩm 38 launch launch (n) launcher /lɔːntʃ/ /lɔːntʃ/ /ˈlɔːn.tʃɚ/ v n n hạ thủy; phóng; phát động sự ra mắt / lần phóng thiết bị/người phóng 39 reef /riːf/ n đá ngầm; rạn 40 tourist destination /ˈtʊr.ɪst ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ np điểm đến du lịch 41 scuba diving /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/ np lặn dùng bình dưỡng khí 42 snorkeling /ˈsnɔːr.kəl.ɪŋ/ np lặn với ống thở 43 marine reserve /məˈriːn rɪˈzɝːv/ np khu bảo tồn biển 44 oil drilling /ɔɪl ˈdrɪl.ɪŋ/ np khoan dầu 45 national park /ˌnæʃ.ən.əl ˈpɑːrk/ np công viên/vườn quốc gia 46 insect insecticide /ˈɪn.sekt/ /ɪnˈsek.tə.saɪd/ n n côn trùng thuốc diệt côn trùng 47 butterfly /ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/ n bươm bướm 48 essential essence /ɪˈsen.ʃəl/ /ˈes.əns/ adj n cần thiết, cốt yếu bản chất, tinh túy 49 natural resource /ˈnætʃ·ər·əl ˈri·sɔrs/ np tài nguyên thiên nhiên