PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text Bản sao của [2026]HO12HSG.CHUYÊN ĐỀ 12. PIN ĐIỆN HÓA-BẢN GV.docx


Câu 3. Cho biết giản đồ Latimer của iodine và manganese trong môi trường acid như sau: H 4IO 6- HIOI3-I-+1,70 V+1,45 V+1,14 V+0,54 V +1,20 V IO 3- MnO 4- MnO 2Mn3+Mn2++0,56 V+0,95 V+2,26 V-1,18 V + 1,23 V Mn+1,51 V +1,51 V MnO 42- + 1,70 V Lập luận để viết phương trình hóa học (dạng ion thu gọn) của phản ứng xảy ra khi cho dung dịch KI tác dụng với dung dịch KMnO 4 (trong môi trường acid) trong trường hợp sau phản ứng còn dư ion I  . Hướng Dẫn Giải Bước 1. Xác định số oxi hóa bền trong giản đồ - Từ giản đồ Latimer của iodine đã cho: + 33oo HIO/IIO/HIOE>E : HIO không bền sẽ tự oxi hóa khử thành IO 3 - và I 3 - Giản đồ Latimer được viết gọn lại: 1,70V1,20V0,54V 4633HIOIOII - Từ giản đồ của Mn  24MnO và Mn 3+ không bền vì chúng có thể khử bên phải lớn hơn thế khử bên trái  chúng sẽ tự chuyển thành hai tiểu phân ở ngay bên cạnh giống như ở HIO. - Do 2o Mn/MnE1,18V  Mn không thể tồn tại trong dung dịch khi có mặt H + . Vì vậy không cần xét quá trình Mn 2+  Mn. Giản đồ Latimer của Mn được viết gọn lại: 41,70V1,23V2 2MnOMnOMn - Vì 4633oo HIO/IOI/IE1,70VE0,54V và 33oo IOI/IE1,20VE0,54V ên 46HIO hoặc 3IO đều có thể oxi hóa I thành 3I .Như vậy I chỉ bị oxi hóa thành 3I . - Vì 42o MnO/MnOE và 22o MnO/MnE đều lớn hơn 3o I/IE nên 4MnO và MnO 2 đều có thể oxi hóa I thành 3I nên khi I dư thì 4MnO và MnO 2 không thể tồn tại.- Như vậy 4MnO bị khử hoàn toàn thành Mn 2+ .  Phương trình phản ứng xảy ra: 24322MnO15I16H5I2Mn8HO . Câu 4. Tính thế tiêu chuẩn E 1 của bán phản ứng: H 2 SO 3 + 6H + + 6e  H 2 S + 3H 2 O Cho biết thế tiêu chuẩn của các bán phản ứng sau: H 2 SO 3 + 4H + + 4e  S + 3H 2 O 0 2E = + 0,45V S + 2H + + 2e  H 2 S 0 3E = +0,141V Hướng Dẫn Giải Theo đề cho các bán phản ứng sau: H 2 SO 3 + 6H + + 6e  H 2 S + 3H 2 O 0 1G (1) H 2 SO 3 + 4H + + 4e  S + 3H 2 O 0 2G (2) S + 2H + + 2e  H 2 S 0 3G (3)

Cr 2O 72- Cr (V)Cr (IV)Cr3+Cr2++0,55 V2,1 VEx0V-0,912 V -0,744 V CrEy0 V +0,293 V Tính giá trị 0xE và 0 yE . Hướng Dẫn Giải Từ giản đồ ta có: 3322 00000 yyCr/CrCr/CrCr/Cr3.E1.E2.E3.(0,744)1.E2.(0,912)E0,408V 22322 2727 000000 Cr(V)/Cr(IV)CrO/CrCrO/Cr(V)Cr(IV)/CrCr/CrCr/Cr 00 xx 6.E1.E1.E1.E1.E2.E 6.(0,293)1.(0,55)E1.2,11.(0,408)2.(0,912)E1,34V   Câu 8. Cho giản đồ quá trình khử - thế khử: quá trình khử diễn ra theo chiều mũi tên, thế khử chuẩn được ghi trên các mũi tên và đo ở pH = 0. Cr 2O 72- Cr (V)Cr (IV)Cr3+Cr2++0,55 V+1,34 VEx0V-0,408 V -0,744 V CrEy0 V +0,293 V 1. Tính 0 xE và 0 yE . 2. Dựa vào tính toán, cho biết Cr(IV) có thể bị phân hủy thành Cr 3+ và Cr(VI) được không? Hướng Dẫn Giải 1. Từ giản đồ ta có: 3322 00000 yyCr/CrCr/CrCr/Cr3.E1.E2.E3.(0,744)1.(0,408)2.EE0,912V 22322 2727 000000 Cr(V)/Cr(IV)CrO/CrCrO/Cr(V)Cr(IV)/CrCr/CrCr/Cr 00 xx 6.E1.E1.E1.E1.E2.E 6.(0,293)1.(0,55)1.1,34E1.(0,408)2.(0,912)E2,108V   2. Xét các phản ứng: 3 30 Cr(IV)/Cr 00 Cr(VI)/Cr(V)Cr(V)/Cr(IV)0 Cr(VI)/Cr(IV) Cr(IV)eCrE2,108V EE0,551,34 Cr(VI)2eCr(IV)E0,945V 22         Phương trình phân hủy Cr (IV) : 30 33Cr(IV)2Cr(VI)CrG Ta có: 000 312GGG[2.2,1082.0,945].F0 Vậy có xảy ra phản ứng phân hủy. Câu 9. Cho giản đồ Latimer của Americium (Am) như sau (pH = 0, T = 298,15K) AmO 22+ AmO 2+ AmAm4+Am3+Am2+1,60V0,82V2,62V-2,3V-1,95V a. Tính K phản ứng và cho biết sản phẩm tạo thành khi hòa tan Am kim loại trong dung dịch HCl 0,1M.

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.