Content text Unit 10 - HS.docx
18 Bài tập Tiếng Anh 8 (Global Success) a. Preposition of Time (giới từ chỉ thời gian) In - “In” đứng trước buổi trong ngày E.g. in the morning, in the afternoon, in the evening - “In” đứng trước năm, tháng, mùa, thế kỉ E.g. in 1990, in May, in June, in summer, in fall, in spring, in 20 th century... - “In” đứng trước một khoảng thời gian là bao lâu E.g. In 15 minutes, in one hour... On - “On” đứng trước ngày trong tuần. E.g. on Monday, on Tuesday... - “On” đứng trước ngày tháng trong năm. E.g. on June 25 th , on May 14 th ... - “On” đứng trước ngày trong kì nghỉ hay các buổi trong ngày cụ thể. E.g. on Christmas day, on Monday morning, on the weekend... At - “At” đứng trước giờ E.g. at 9 o’clock, at 7 p.m... - “At” đứng trước các thời điểm cụ thể E.g. at night, at noon, at midnight, at the sunset, at the sunrise, at lunchtime, at the weekend, at Christmas After - Có nghĩa là “sau khi” E.g. after I got married, After 2 hours Before - Có nghĩa là “trước khi” E.g. before 2010 before lunchtime From ... to - Từ thời điểm này đến thời điểm kia E.g. From Monday to Thursday From 8 a.m. to 10 p.m. tomorrow Until/ till - Cho đến khi E.g. until Friday, until spring During - Trong suốt E.g. during the war, during 2 weeks b. Preposition of Place (giới từ chỉ nơi chốn) In (ở trong) - “In” chỉ vị trí bên trong thành phố, đất nước hay một địa điểm phạm vi rộng. E.g. in Ha Noi, in Viet Nam, in Asia... - “In” đứng trước khoảng không gian khép kín như trong phòng, toà nhà, cái hộp... E.g. in the box, in the room, in the park... - In đứng trước từ chỉ phương hướng E.g. in the North, in the West, in the South... On (ở trên) - “On” chỉ vị trí ở phía trên một bề mặt nào đó. E.g. There are three apples on the table. - “On” dùng chỉ địa điếm nằm trên một con đường. E.g. An’s house is on Chùa Láng Street. - “On” dùng với phương tiện giao thông (trừ car, taxi) E.g. She got on the last train.