Content text TASK 1 - CHANGES OVER TIME [DYNAMIC CHART]
Dạng số: line, bar, pie, table, mix => dynamic [2 mốc thời gian đổ lên] + static [ 1 mốc thời gian] hình: map, process percentage = proportion [ko lẫn sang number/ amount) data/ figures/ statistics: chung chung (dùng cho cả % - nêu chi tiết số liệu) countries = nations => The line chart compares the proportion of Australian exports to 4 nations between 1990 and 2012/ over a period of 22 years,starting from 1990. CÁCH VIẾT INTRODUCTION: The graph =>The + tên thể loại +(the line/ bar/ pie chart/ the given table), shows => compares/ gives information about, Object chính => giữ nguyên/ NÊN PARAPHRASE, + năm: paraphrase in 2000 => in the year 2000 ko cho năm => in a specific point of time => body: hiện tại in 2000 and 2010,.... => in two different years including 2000 and 2010 from 2000 to 2010 = between 2000 and 2010 => during/ over/for + a period/ timescale/ timeframe/course + of 10 years, starting in 2000. Intro dạng bài mix: Câu số 1. Câu số 2 (mốc thời gian: also during this period [ 1 quá trình]/// also in this year/ month [1 mốc cố dịnh]
CÁCH VIẾT OVERVIEW 1. Sự thay đổi theo thời gian (xu hướng TĂNG/ GIẢM/ KHÔNG ĐỔI cho tất cả các thành phần) - tăng:S (tên đối tượng)+ to be on the rise/ witness an upturn [upturns] - giảm:S+ to be on the decrease/ witness a downturn [downturns] witness = observe = record = see = experience upturn = upward trend(s)/ upward phenomenon [phenomena] / upward trajectory [trajectories] downturn = downward trend/ downward phenomenon/ downward trajectory => tất cả 1 đối tượng: the figures for + all + ...N + cụm tăng/ giảm phía trên => ngược lại - thiểu số: the figures for + most +N + cụm tăng giảm, leaving aside + Danh từ [ chỉ criterion có xu hướng ngược lại] => chia đôi: While the figures for +N....... + cụm tăng, the data for N.... + cụm giảm 2. So sánh xếp hạng (Cái lớn nhất - bắt buộc >< thấp nhất: optional) - cấu trúc đứng số 1: + ..... hold/ held/ held the lion’s share + top/ top / top the chart/ be at the top of the chart + lead/ led/ led the first position + to be in the first rank + be in the first position - cấu trúc đứng cuối cùng: + to be in the last position + rank the last —--------------------------------------------------------------------------------------------------- 1. A is the (second/ third) largest/ smallest/ most productive + ______ 2. A has/ uses/ produces/ consumes/ attracts/ welcomes the (second/ third) greatest/ widest/ most signifiant +________ the most + adj dài the adj ngắn + est 3. con người hóa: China held the lion’s share in the prevailing market in 2012. China imported the highest percentage of goods from Australia in 2012 Australia exported the highest percentage of goods to China in 2012