PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text UNIT 9. FESTIVALS AROUND THE WORLD - GV.docx




celebrity (n) disappointment (n) sự thất vọng disappoint (v) disappointing (adj) disappointed (adj) disappointedly (adv) decorate (v) trang trí decoration (n) decorative (adj) decorator (n) feature (v) chiếu (phim] feature (n) parade(n) cuộc diễu hành parade (v) perform (v) biểu diễn performance (n) performer (n) symbol (n) biểu tượng symbolize (v) symbolic (adj) symbolically (adv) symbolist (n) III. GRAMMAR  YES/ NO QUESTIONS (Câu hỏi dạng yes/ no) 1. Định nghĩa - Những câu hỏi mà có câu trả lời là "yes" hoặc "no" thì ta gọi đó là câu hỏi dạng đảo hay câu hỏi yes/ no. Ex. Do you like ice cream? (Bạn có thích kem không?) Yes, I do. / No, I don't. (Có, tôi thích./Không, tôi không thích.) Have you ever seen a ghost? (Bạn đã từng thấy ma chưa?) Yes, I have. / No, I haven't. (Có, tôi đã thấy./Không, tôi chưa.) 2. Cách thành lập câu hỏi Yes/No - Để thành lập được câu hỏi yes/ no, nguyên tắc chung là chúng ta sẽ đảo trợ động từ, động từ to be hoặc động từ khuyết thiếu lên trước chủ ngữ. Quá trình này gọi là đảo ngữ. 2.1. Với động từ to be Be + S + ...? Yes, S + be. No, S + be not. Ex. Is she working very hard? (Cóphảicô ấy làm việc rất chăm chỉ không?) Yes, she is. (Vâng, đúng vậy.) Were they travelling together? (Có phải họ đang đi cùng với nhau không?)

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.