PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text UNIT 6 - GENDER EQUALITY - HS.docx

UNIT 6: GENDER EQUALITY I: VOCABULARY STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt 1 equality noun sự bình đẳng 2 gender noun giới tính 3 discrimination noun sự phân biệt đối xử 4 stereotype noun định kiến, khuôn mẫu xã hội 5 opportunity noun cơ hội 6 rights noun quyền lợi 7 empower verb trao quyền, trao quyền lực 8 bias noun thành kiến, thiên vị 9 harassment noun sự quấy rối 10 advocate verb / noun ủng hộ, người ủng hộ 11 workplace noun nơi làm việc 12 wage noun tiền lương 13 inequality noun sự không bình đẳng 14 sexism noun sự phân biệt đối xử về giới 15 campaign noun chiến dịch 16 respect noun / verb sự tôn trọng; tôn trọng 17 equal adj bình đẳng 18 challenge noun thử thách, thách thức 19 progress noun sự tiến bộ 20 justice noun công lý 21 legislation noun pháp luật, luật pháp 22 access noun / verb quyền tiếp cận; tiếp cận 23 support noun / verb sự ủng hộ; ủng hộ 24 participate verb tham gia 25 barrier noun rào cản 26 stereotype noun khuôn mẫu xã hội, định kiến 27 role model noun phrase hình mẫu vai trò 28 responsibility noun trách nhiệm
29 traditional adj truyền thống 30 cultural adj thuộc văn hóa 31 feminism noun chủ nghĩa nữ quyền 32 inequality noun sự bất bình đẳng 33 inclusion noun sự bao gồm, sự hòa nhập 34 prejudice noun thành kiến, định kiến 35 empowerment noun sự trao quyền, sự làm cho có quyền 36 discrimination noun sự phân biệt đối xử 37 representation noun sự đại diện 38 stereotype noun định kiến xã hội 39 bias noun sự thiên vị 40 tolerance noun sự khoan dung, sự chịu đựng 41 victim noun nạn nhân 42 equality law noun phrase luật bình đẳng 43 maternity leave noun phrase nghỉ thai sản 44 paternity leave noun phrase nghỉ phép cha 45 sexism noun phân biệt giới tính 46 wage gap noun phrase khoảng cách tiền lương 47 harassment noun sự quấy rối 48 quota noun hạn ngạch 49 privilege noun đặc quyền, đặc lợi 50 equal pay noun phrase trả lương công bằng II: Collocation STT Collocation Nghĩa tiếng Việt 1 gender equality bình đẳng giới 2 equal rights quyền bình đẳng 3 fight discrimination chống lại sự phân biệt đối xử 4 break stereotypes phá bỏ định kiến 5 gender bias định kiến giới 6 equal opportunity cơ hội bình đẳng 7 gender gap khoảng cách giới 8 wage gap khoảng cách tiền lương
9 sexual harassment quấy rối tình dục 10 gender roles vai trò giới 11 promote equality thúc đẩy sự bình đẳng 12 empower women trao quyền cho phụ nữ 13 gender discrimination phân biệt đối xử về giới 14 maternity leave nghỉ thai sản 15 paternity leave nghỉ phép cha 16 equal pay trả lương công bằng 17 challenge norms thách thức các chuẩn mực 18 social justice công bằng xã hội 19 inclusive society xã hội bao gồm mọi người 20 raise awareness nâng cao nhận thức III. GRAMMAR  I. Động từ khuyết thiếu là gì? Động từ khuyết thiếu (modal verbs) là những động từ được dùng để thể hiện khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ, lời khuyên, khả năng xảy ra,…  Một số động từ khuyết thiếu thường gặp: Modal Verb Ý nghĩa (khi dùng thường) can có thể could có thể (quá khứ/giả định) may có thể, cho phép might có thể (khả năng thấp) must phải (bắt buộc) should nên (lời khuyên) will sẽ would sẽ (giả định) shall sẽ (trang trọng hơn "will")  II. Câu bị động là gì? Câu bị động là câu mà chủ ngữ là người hoặc vật nhận hành động, không phải là người thực hiện hành động.  Cấu trúc chung của câu bị động:

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.