Content text ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 7 - LÝ 10 FORM 2025.docx
Câu 8. Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10 cm? Lấy g = 10m/s 2 A. 1kg. B. 10kg C. 100kg D. 1000kg Câu 9. Câu nào sau đây chỉ nói về chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng. C. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. D. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương. Câu 10. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất? A. .F p s B. p = F.S. C. .d p s D. p = d.V. Câu 11. Một thùng cao 2 m đựng một lượng nước cao 1,2 m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là A. 12000 Pa. B. 1200 Pa. C. 120 Pa. D. 20000 Pa. Câu 12. Người ta dùng một lực 1000 N để nâng một vật nặng 50000 N bằng một máy thủy lực. Hỏi diện tích pit tông lớn S và nhỏ s của máy thủy lực này thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. S = 5 s. B. S = 0,2 s. C. S = 50 s. D. S = 5100 s. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l 0 = 30 cm, khi treo vật có khối lượng m 1 = 400 g, thì lò xo dãn ra một đoạn 8 cm. a) Độ cứng của lò xo có giá trị là 50 N/m. b) Độ dài của lò xo khi treo thêm vật có khối lượng 200 g là 40 cm. c) Độ dài của lò xo khi giảm bớt khối lượng của vật 50 g là 37 cm. d) Nếu treo vật có khối lượng 700 g, giữ nguyên độ cứng thì lò xo giãn 44 m. Câu 2: Một người nặng 45 kg đứng trên mặt đất nằm ngang. Biết diện tích tiếp xúc của bàn chân với đất là 0,016 2m . Lấy g = 10m/s 2 . a) Trọng lượng của người là 45 N. b) Diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với đất là 0,032 m 3 . c) Áp suất của người đó lên mặt đất khi đứng 1 chân là 28125 Pa. d) Khi đứng cả hai chân thì áp suất người đó tác dụng lên mặt đất là 1,4 kPa. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.