PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text Đề 6 - ÔN TẬP CUỐI HK2 - CTST - TOÁN 10 (Soạn theo minh hoạ BGD 2025).Image.Marked.pdf


Câu 10: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là A. 1 2 . B. 1 3 . C. 1 6 . D. 1 4 . Câu 11: Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng A. 3 10 . B. 1 5 . C. 1 6 . D. 1 2 . Câu 12: Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng A. 7 30 . B. 8 15 . C. 7 15 . D. 5 11 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 96 cm . Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 4 cm. a) Diện tích phần cắt đi là 2 4.4   2 cm b) Gọi chiều dài của tấm sắt là x (cm) thì chiều rộng tấm sắt là 96  x (cm) c) Diện tích phần còn lại của tấm sắt là   2 2    x x cm 48 64 d) Diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 448 2 cm khi và chỉ khi chiều dài của tấm sắt nằm trong đoạn [16;32] Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol   2 2 : 1 16 9 x y H   . Xét tính đúng sai trong các khẳng định sau: a) Hypebol H  có toạ độ tiêu điểm F F 1 2 5;0 , 5;0    . b) Hypebol H  có độ dài trục thực bằng 16 . c) Hypebol H  có độ dài trục ảo bằng 4 . d) Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên H  đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng 10. Câu 3: Xếp 5 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một ghế dài a) Có 5040 cách xếp ngẫu nhiên.
b) Có 240 cách xếp để học sinh cùng giới ngồi cạnh nhau. c) Có 240 cách xếp để 2 học sinh nữ ngồi ở 2 đầu ghế. d) Có 3600 cách xếp để 2 học sinh nữ không ngồi cạnh nhau. Câu 4: Lấy ngẫu nhiên hai thẻ từ một chiếc hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 . Hãy xác định tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Số phần tử của không gian mẫu là 190. b) Số phần tử của biến cố lấy được hai thẻ mang số lẻ là 45 . c) Xác suất để hai thẻ lấy ra có tổng chia hết cho 2 là 9 38 . d) Xác suất để hai thẻ lấy ra có tích chia hết cho 2 là 29 38 . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1m sau đó 1 giây nó đạt độ cao 6m và 3,5 giây nó ở độ cao 9,75m . Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét? Câu 2: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình   2 x m x m      2 5 1 0 nghiệm đúng với mọi x  ? Câu 3: Một trạm thu phát song điện thoại di động có bán kính phủ sóng 3km được đặt tại vị trí I 2;1 trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét). Hãy xác định khoảng cách ngắn nhất (tính theo đường chim bay) để một người đang ở vị trí B3;4 di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét. Câu 4: Một hộp phấn có 4 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên phấn từ hộp trên. Xác suất để lấy được 2 viên phấn xanh bằng a b với a b là phân số tối giản và a b,  . Tính giá trị biểu thức T a b   2 4 Câu 5: Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15 nam và 20 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại 26 tháng 3. Xác suất để trong 3 đoàn viên được chọn có cả nam và nữ bằng a b với a b là phân số tối giản và a b,  . Tính giá trị biểu thức T a b   2 . Câu 6: Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu. Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại bằng a b với a b là phân số tối giản và a b,  . Tính giá trị biểu thức T a b   ---------------------HẾT---------------------
BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ SỐ: 06 Môn: TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO (Đề thi gồm: 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ......................................................... ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn C C C A B A C A C C D B PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a) Đ a) Đ a) Đ a) Đ b) S b) S b) S b) Đ c) Đ c) S c) Đ c) S d) S d) S d) Đ d) Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn 10 23 3 30 328 14

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.