Content text UNIT 8. BECOMING INDEPENDENT - KEY.doc
2 organised (adj) /ˈɔːɡənaɪzd/ kỷ luật, gọn gàng 28. reliable (adj) /rɪˈlaɪəbᵊl/ đáng tin cậy 29. required (adj) /rɪˈkwaɪəd/ bắt buộc 30. self-motivated (adj) /self/-/ˈməʊtɪveɪtɪd/ tự giác, có động lực 2. COLLOCATIONS/ PHRASES No. Word Part of speech Pronunciation Meaning 31. deal with (vp) /diːl/ /wɪð/ đương đầu, đối phó 32. get around (vp) /ɡet/ /əˈraʊnd/ đi lại, di chuyển 33. come up with (vp) /kʌm/ /ʌp/ /wɪð/ nghĩ ra 34. carry out (vp) /ˈkæri/ /aʊt/ tiến hành 35. give up (vp) /ɡɪv/ /ʌp/ từ bỏ 36. make use of (vp) /meɪk/ /juːz/ /ɒv/ tận dụng 37. do babysitting (v-n) /duː/ /ˈbeɪbɪsɪtɪŋ/ trông trẻ 38. do chores (v-n) /duː/ /ʧɔːz/ làm việc nhà 39. do laundry (v-n) /duː/ /ˈlɔːndri/ giặt quần áo 40. do part-time jobs (phrase) /duː/ /pɑːt/-/taɪm/ /ʤɒbz/ làm công việc bán thời gian 41. earn sb’s trust (phrase) /ɜːn/ /trʌst/ lấy được niềm tin từ ai 42. get into the habit of (phrase) /ɡet/ /ˈɪntuː/ /ðə/ /ˈhæbɪt/ /ɒv/ tạo thói quen 43. make an effort (phrase) /meɪk/ /ˈefət/ nỗ lực 44. load the washing machine (phrase) /ləʊd/ /ðə/ /ˈwɒʃɪŋ/ /məˈʃiːn/ cho quần áo vào máy giặt 45. pay sb for (phrase) /peɪ/ /fɔː/ trả tiền cho ai đó 46. set goals (v-n) /set/ /ɡəʊlz/ đặt mục tiêu 47. take responsibility for (phrase) /teɪk/ /rɪˌspɒnsɪˈbɪləti/ /fɔː/ chịu trách nhiệm về 48. decision-making skill (np) /dɪˈsɪʒən/-/ˈmeɪkɪŋ/ /skɪl/ kỹ năng ra quyết định 49. dog walking (np) /dɒɡ/ /ˈwɔːkɪŋ/ dắt chó đi dạo