Content text Bài 25. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT - GV.docx
Bài 25. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT I. TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy O 2 hoặc CO 2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO 2 hoặc O 2 . Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế khuếch tán. Ở cơ thể động vật, trao đổi khí được thể hiện ở cả quá trình hô hấp, còn ở thực vật, trao đổi khí được thể hiện ở cả quá trình quang hợp và hô hấp. Trao đổi khí ở cá II. TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT 1. Cấu tạo của khí khổng - Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng (ở lá cây). Mỗi khí khổng gồm 2 tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau tạo nên khe khí khổng, thành ngoài mỏng, thành trong dày. 2. Chức năng của khí khổng - Trong quá trình quang hợp, khí khổng mở cho CO 2 từ môi trường khuếch tán vào lá và O 2 từ lá khuếch tán ra môi trường. - Trong hô hấp, quá trình này được diễn ra ngược lại: khí O 2 khuếch tán vào lá và CO 2 ra môi trường qua khí khổng. - Ngoài chức năng trao đổi khí, khí khổng còn thực hiện quá trình thoát hơi nước cho cây. Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước. Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất vào chiều tối. III. TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT 1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật - Động vật trao đổi khí với môi trường qua cơ quan trao đổi khí. - Tuỳ từng loại động vật mà cơ quan trao đổi khí là da, hệ thống ống khí, mang hay phổi + Động vật đơn bào và một số động vật đa bào như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp,… trao đổi khí qua bề mặt cơ thể. + Các loài côn trùng như châu chấu, ruồi,… trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
Sơ đồ khái quát quá trình trao đổi khí ở động vật BÀI TẬP Phần I. Trắc nghiệm Câu 1: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O 2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO 2 từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO 2 từ môi trường vào cơ thể và thải ra O 2 từ cơ thể ra môi trường. C. lấy khí O 2 hoặc CO 2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO 2 hoặc O 2 từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí CO 2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O 2 và CO 2 ra ngoài môi trường. Câu 2: Trao đổi khí ở sinh vật là A. sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường. B. sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể. C. sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường. D. sự trao đổi các chất ở rắn giữa cơ thể và môi trường. Câu 3: Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế A. khuếch tán. B. vận chuyển chủ động. C. vận chuyển thụ động. D. ngược chiều gradien nồng độ. Câu 4: Bề mặt trao đổi khí thường có xu hướng A. rộng và mỏng. B. dài và hẹp. C. mỏng và hẹp. D. dài và mỏng. Câu 5: Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là A. khí khổng. B. lục lạp. C. ti thể. D. ribosome. Câu 6: Ở thực vật, trong quá trình quang hợp, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào? A. CO 2 và O 2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài. B. O 2 và CO 2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. C. O 2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO 2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. D. CO 2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O 2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. Câu 7: Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì? A. Hình yên ngựa. B. Hình lõm hai mặt. C. Hình hạt đậu. D. Có nhiều hình dạng. Câu 8. Cấu tạo của khí khổng phù hợp với chức năng trao đổi khí là A. thành bên trong dày, thành bên ngoài mỏng. B. thành bên trong mỏng, thành bên ngoài dày. C. thành bên trong mỏng, thành bên ngoài mỏng.