Content text UNIT 7 - The world of mass media - HS.docx
29 Figure Danh từ Số liệu 30 Infographic Danh từ Đồ hoạ thông minh 31 Leaflet Danh từ Tờ rơi 32 Loudspeaker Danh từ Loa 33 Marketing Danh từ Tiếp thị 34 Megaphone Danh từ Loa phóng thanh 35 Permission Danh từ Sự cho phép 36 Presence Danh từ Sức thu hút, sức ảnh hưởng 37 Snapshot Danh từ Ảnh chụp nhanh 38 Source Danh từ Nguồn tin 39 Tool Danh từ Công cụ 40 Digital advertising Danh từ Quảng cáo kỹ thuật số 41 Digital billboard Danh từ Bảng quảng cáo kỹ thuật số 42 Electronic book Danh từ Sách điện tử 43 Fake news Danh từ Tin giả, tin bịa đặt 44 Mass media Danh từ Phương tiện truyền thông đại chúng II: COLLOCATIONS/ PHRASES STT Cụm từ / Collocation Nghĩa tiếng Việt 1 generate publicity Tạo ra quảng bá 2 receive publicity Nhận được quảng bá 3 place an advert Đăng quảng cáo 4 run an advert Phát quảng cáo 5 TV commercial Quảng cáo trên TV 6 radio commercial Quảng cáo trên radio 7 take out a subscription Đăng ký dài hạn 8 cancel a subscription Hủy đăng ký dài hạn 9 press conference Họp báo 10 freedom of the press Tự do báo chí 11 produce a podcast Sản xuất podcast 12 listen to a podcast Nghe podcast