Content text BÀI 3 HSK 1_TỪ VỰNG + NGỮ PHÁP.docx
第三课 I/ 热身 rè shēn warm-up 1/ 中国 zhōngguó (n)Trung Quốc 2/ 美国 měiguó (n)Mỹ 美 Měi : Mỹ 国guó QUỐC đất nước, quốc gia 3/ 中国人 zhōngguó rén (n)người TQ 人 rén (NHÂN):người *Cụm danh từ trong tiếng Trung thì ngược so với tiếng Việt TV: Chính + phụ: người Việt Nam TT: Phụ + chính : 越南人 yuènán rén 4/ 美国人 měiguó rén (n)người Mỹ 5/ 老师 lǎoshī (LÃO SƯ)(n)giáo viên 6/ 学生 xuésheng (n)học sinh *生 shēng đi với 学 xué thì đọc thanh nhẹ 留学生 /liúxuéshēng/ du học sinh 留学 LƯU HỌC – DU HỌC 大学生 /dàxuéshēng/ sinh viên 大学 ĐẠI HỌC - 学 xué (v)học = 学习 xuéxí (HỌC TẬP)