Content text TỜ 37 UNIT 10 LIFELONG LEARNING.docx
53 retire retired retirement /rɪˈtaɪə(r)/ /rɪˈtaɪəd/ /rɪˈtaɪəmənt/ v adj n nghỉ hưu đã nghỉ hưu việc nghỉ hưu; thời gian nghỉ hưu 54 satisfied satisfy satisfying satisfaction /ˈsætɪsfaɪd/ /ˈsætɪsfaɪ/ /ˈsætɪsfaɪɪŋ/ /ˌsætɪsˈfækʃn/ adj v adj n hài lòng làm hài lòng mang lại sự hài lòng sự hài lòng 55 school-leaver /ˌskuːlˈliːvə(r)/ n học sinh sắp/ mới ra trường 56 self-study /ˌself ˈstʌdi/ n việc tự học 57 signature /ˈsɪɡnətʃə(r)/ n chữ ký 58 solve solution solvable /sɒlv/ /səˈluːʃn/ /ˈsɒlvəbl/ v n adj giải quyết giải pháp có thể giải được 59 summary summarise / summarize /ˈsʌməri/ /ˈsʌməraɪz/ n v bản tóm tắt tóm tắt 60 symptom symptomatic /ˈsɪmptəm/ /ˌsɪmptəˈmætɪk/ n adj triệu chứng mang tính triệu chứng; biểu hiện 61 up-to-date /ˌʌp tə ˈdeɪt/ adj cập nhật, hiện đại, mới nhất 62 useful useless usefully usefulness /ˈjuːsfl/ /ˈjuːsləs/ /ˈjuːsfəli/ /ˈjuːsflnəs/ adj adj adv n hữu ích vô ích một cách hữu ích sự hữu ích 63 vocational vocation /vəʊˈkeɪʃənl/ /vəʊˈkeɪʃn/ adj n (thuộc) nghề nghiệp, dạy nghề nghề nghiệp 64 widen wide width widely /ˈwaɪdn/ /waɪd/ /wɪtθ/ /ˈwaɪdli/ v adj n adv mở rộng rộng bề rộng rộng rãi; phổ biến 65 wonder wonder wonderful wonderfully /ˈwʌndə(r)/ /ˈwʌndə(r)/ /ˈwʌndəfl/ /ˈwʌndəfəli/ v n adj adv thắc mắc, tự hỏi điều kì diệu, kì quan tuyệt vời một cách tuyệt vời 66 well-rounded /ˌwel ˈraʊndɪd/ adj toàn diện STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 adapt to sth thích nghi với điều gì 2 advise sb to do sth khuyên ai làm điều gì 3 agree to do sth đồng ý làm gì 4 allow/permit sb to do sth = let sb do sth cho phép ai làm gì 5 ask/tell sb to do sth yêu cầu/bảo ai làm gì