Content text UNIT 7 - TRAFFIC - HS.docx
Hỏi–đáp Trả lời (khẳng định) It is + (about) + distance + from place 1 to place 2. Trả lời bằng m/km It is about 2 kilometres from my house to school. Khoảng 2km từ nhà tôi đến trường. Hỏi–đáp Trả lời (phủ định – không xa) It isn’t + (very) + far + from place 1 to place 2. Không xa lắm It isn’t very far from my house to school. Từ nhà tôi đến trường không xa lắm. Hỏi–đáp Trả lời (phủ định – gần) It isn’t + far. / It is + near + from place 1 to place 2. Gần (nói chung) It is near my house. Nó gần nhà tôi. So sánh (nhắc để tránh nhầm) Hỏi thời gian (không phải khoảng cách) How long does it take (to + V)…? Hỏi “mất bao lâu” (thời gian) How long does it take to get to school? Mất bao lâu để đến trường? II. should/ shouldn’t Mục Cấu trúc Dùng để Ví dụ Dịch Khẳng định S + should + V (nguyên thể) đưa lời khuyên / điều đúng đắn nên làm You should wear a helmet. Bạn nên đội mũ bảo hiểm. Phủ định S + shouldn’t + V (nguyên thể) khuyên không nên làm You shouldn’t cross the road here. Bạn không nên qua đường ở đây. Câu hỏi Should + S + V (nguyên thể)? hỏi xin lời khuyên Should we go now? Chúng ta có nên đi bây giờ không? Trả lời ngắn Yes, S should. / No, S shouldn’t. trả lời câu hỏi “Should…?” Yes, you should. Vâng, bạn nên. PHONETIC Exercise 1: Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others. 1. A. car B. cross C. crash D. city 2. A. stop B. sign C. safe D. sure 3. A. bike B. park C. walk D. know 4. A. road B. boat C. coach D. broad 5. A. bus B. run C. truck D. put 6. A. street B. speed C. wheel D. steer 7. A. helmet B. highway C. horn D. hour 8. A. bridge B. danger C. charge D. garage 9. A. check B. chain C. machine D. change 10. A. lane B. safe C. gate D. road 11. A. pass B. path C. park D. traffic 12. A. green B. go C. get D. gentle 13. A. right B. light C. night D. weight