PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text 2023 - 2024. 9. CD1. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.Image.Marked.pdf

A-LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN CĐ1: Oxit CĐ2: Axit CĐ3: Luyện tập oxit – axit CĐ4: Bazơ CĐ5: Muối. Phân bón hóa học CĐ6: Tổng ôn các loại hợp chất vô cơ CHUYÊN ĐỀ 1: OXIT KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. Tính chất hóa học của oxit Oxit bazơ Oxit axit (1) Tác dụng với nước → bazơ tương ứng Một số oxit: Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O, ... Ví dụ: .............................................................................. (2) Tác dụng với axit → muối + H2O Ví dụ: .............................................................................. Hầu hết oxit bazơ đều tác dụng với axit. (3) Tác dụng với oxit axit → muối Ví dụ: .............................................................................. (1) Tác dụng với nước → axit tương ứng Một số oxit: CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5, ... Ví dụ: .............................................................................. (2) Tác dụng với bazơ → muối + H2O Ví dụ: .............................................................................. Hầu hết oxit axit đều tác dụng với bazơ tan. (3) Tác dụng với oxit bazơ → muối Ví dụ: .............................................................................. II. Phân loại oxit Oxit bazơ Oxit axit Oxit lưỡng tính Oxit trung tính Tác dụng với axit tạo thành muối và nước. Ví dụ: Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước. Ví dụ: Tác dụng với cả axit và bazơ tạo thành muối và nước. VD: Al2O3, ZnO, Cr2O3, ... Ví dụ: Oxit không tạo muối. VD: NO, CO, N2O III. Một số oxit quan trọng Canxi oxit (CaO – vôi sống) Lưu huỳnh đioxit (SO2 – khí sunfurơ) Tính chất ❖ Tính chất vật lí: CaO là chất ..........., màu ............., nhiệt độ nóng chảy ........... ❖ Tính chất hóa học: CaO có đầy đủ tính chất của một ................................. (1) Tác dụng với nước CaO + H2O → ....................... (2) Tác dụng với axit CaO + HCl → ................................... (3) Tác dụng với oxit axit CaO + CO2 → ......................... ❖ Tính chất vật lí: SO2 là chất ..........., ............... màu, mùi ............., độc, ................ hơn không khí. ❖ Tính chất hóa học: SO2 có đầu đủ tính chất của một ................................. (1) Tác dụng với nước SO2 + H2O → ....................... (2) Tác dụng với bazơ SO2 + Ca(OH)2 → ........................................ (3) Tác dụng với oxit bazơ Na2O + SO2 → .................................... Ứng dụng - Sử dụng trong công nghiệp luyện kim, công nghiệp hóa học. - Sản xuất H2SO4. - Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp PHẦN A – LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN
Trang 2 - Khử chua đất trồng, xử lí nước thải, khử độc môi trường, ... giấy, diệt nấm mốc. Điều chế Nguyên liệu: Đá vôi (CaCO3). CaCO3 o t ........................................... Trong phòng thí nghiệm: Na2SO3 + HCl → .......................................... Trong công nghiệp: S + O2 o t ................. FeS2 + O2 o t ..................................... ❖ VÍ DỤ MINH HỌA Câu 1. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho: Na2O, SO2, CuO, CO2 lần lượt tác dụng với H2O, dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Bài giải PTHH: (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Câu 2. Từ những chất: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn những chất thích hợp điền vào chỗ trống sau: (a) Axit sunfuric + .................... → Kẽm sunfat + nước (b) Natri hiđroxit + ..................... → Natri sunfat + nước (c) Nước + ..................... → Axit sunfurơ (d) Nước + ...................... → Canxi hiđroxit (e) Canxi oxit + ........................ → Canxi cacbonat Câu 3. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (4) (1) (2) (3) (6) 2 3 2 (5) (a)Ca CaO Ca(OH) CaCO CaO CaCl (b) 2 2 5 (1) (2) (3) (4) S SO2 O ,xt:V O SO3 H2SO4 F 4 eSO     Bài giải (a) PTHH: (1) (2) (3) (4) (5) (6) (b) PTHH: (1) (2) (3) (4)
Trang 3 Câu 4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau: (a) Hai chất rắn màu trắng: CaCO3 và CaO; CaO và Na2O. (b) Hai chất khí: CO2, O2. ❖ Phương pháp nhận biết chất rắn Bước 1: Hòa tan vào nước (axit, bazơ) ⇒ Chất tan và không tan. VD: Tan: Na, K, Ca, Ba, Na2O, K2O, CaO, BaO, P2O5,... Không tan: MgO, Al2O3, ZnO, FeO, Fe2O3, CuO, Mg, Al, Zn, Fe, CaCO3, BaCO3, BaSO4, AgCl. Bước 2: Dùng thuốc thử thích hợp để nhận biết từng nhóm. + Quỳ tím: axit (hóa đỏ), bazơ (hóa xanh), trung tính thường là muối tạo bởi gốc bazơ mạnh và gốc axit mạnh (không đổi màu). + CO2, SO2: Tạo kết tủa với Ca(OH)2, Ba(OH)2. Bài giải Câu 5. Có hỗn hợp chất rắn gồm Al2O3 và Fe2O3. Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp. Viết các PTHH xảy ra. Bài giải Câu 6. Dùng canxi oxit có thể làm khô những khí nào trong các khí sau đây: cacbon đioxit, hiđro, oxi, lưu huỳnh đioxit. Bài giải Câu 7. Cho Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X. (a) Viết PTHH xảy ra. (b) Tính khối lượng Fe2O3 đã dùng. (c) Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan.
Trang 4 ❖ BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 8. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho: K2O, SO3, Fe2O3, CO2 lần lượt tác dụng với H2O, dung dịch H2SO4 và dung dịch KOH. Bài giải (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Câu 9. Cho các oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO. Hãy chọn những chất đã cho tác dụng được với (a) nước tạo thành axit. (b) nước tạo thành bazơ. (c) dung dịch axit, tạo thành muối và nước. (d) dung dịch bazơ, tạo thành muối và nước. Viết các phương trình hóa học xảy ra. Bài giải Câu 10. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:       (2) 3 (1) (3) (5) (6) 2 2 3 2 3 2 (4) 2 3 Ca SO S SO H SO Na SO SO Na SO Bài giải PTHH: (1) (2) (3) (4) (5) (6)

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.