Content text 9. UNIT 6 - GENDER EQUALITY - (GV).docx
21 Significant Significance Significantly /sig'nifikənt/ /sig'nifikəns/ /sig'nɪfɪkəntli/ a n adv đầy ý nghĩa; quan trọng, đáng kể ý nghĩa, tầm quan trọng có ý nghĩa, có tầm quan trọng 22 Physical Physically Physics Physicist Physician /'fɪzɪkəl/ /ˈfɪz.ɪ.kəl.i/ /'fɪzɪks/ /'fɪz.ɪ.sɪst/ /fi'zʧən/ a adv n n n thân thể, vật chất về mặt thể chất môn Vật lý nhà vật lý bác sĩ điều trị 23 Mental Mentality Mentally /'mentl/ /menˈtæl.ə.t̬i/ /'men.təl.i/ a n adv thuộc tâm thần trí lực về thần kinh II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 By the way On the way In the way nhân tiện đang trên đường cản trở, ngáng đường 2 Focus on tập trung 3 Come true thành hiện thực 4 Be allowed to do sth được phép làm gì 5 Be encouraged to do sth được khích lệ làm gì 6 Be lucky to do sth may mắn khi làm gì 7 I couldn’t agree more hoàn toàn đồng ý 8 Dream of doing sth = dream to do sth mơ ước làm gì 9 Deal with giải quyết 10 Do/perform operations on sb thực hiện phẫu thuật cho ai 11 Take care of = look after chăm sóc 12 Be (un)able to do sth (không) có khả năng làm gì 13 Be forced to do sth = be made to do sth bị ép phải làm gì 14 Give birth sinh ra, tạo ra 15 In other words nói cách khác 16 Earn/make money kiếm tiền 17 Tend to do sth có xu hướng làm điều gì